counterreformations

[Mỹ]/['kauntə,refə'meiʃən]/
[Anh]/['kauntə,refə'meiʃən]/

Dịch

n.hành động cải cách hoặc đối kháng một cải cách trước đó, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

counterreformations movement

phong trào phản cải

counterreformations period

giai đoạn phản cải

counterreformations impact

tác động của phản cải

counterreformations efforts

nỗ lực phản cải

counterreformations history

lịch sử phản cải

counterreformations ideology

tư tưởng phản cải

counterreformations leaders

các nhà lãnh đạo phản cải

counterreformations strategies

chiến lược phản cải

counterreformations theology

thần học phản cải

counterreformations influence

ảnh hưởng của phản cải

Câu ví dụ

the counterreformations in europe changed the religious landscape significantly.

các cuộc phản cải cách ở châu Âu đã thay đổi đáng kể bối cảnh tôn giáo.

counterreformations often led to conflicts between different religious groups.

các cuộc phản cải cách thường dẫn đến xung đột giữa các nhóm tôn giáo khác nhau.

the counterreformations aimed to restore catholic influence.

các cuộc phản cải cách nhằm khôi phục ảnh hưởng của công giáo.

many artists were inspired by the themes of the counterreformations.

nhiều nghệ sĩ đã lấy cảm hứng từ các chủ đề của cuộc phản cải cách.

the counterreformations were a response to the protestant reformation.

các cuộc phản cải cách là phản ứng lại cuộc cải cách protestant.

counterreformations emphasized the importance of tradition and authority.

các cuộc phản cải cách nhấn mạnh tầm quan trọng của truyền thống và quyền lực.

scholars study the impact of counterreformations on modern society.

các học giả nghiên cứu tác động của cuộc phản cải cách đối với xã hội hiện đại.

counterreformations involved significant changes in church practices.

các cuộc phản cải cách liên quan đến những thay đổi đáng kể trong các hoạt động của nhà thờ.

the influence of counterreformations can still be seen today.

tác động của cuộc phản cải cách vẫn còn có thể nhìn thấy ngày nay.

counterreformations played a crucial role in shaping european history.

các cuộc phản cải cách đóng vai trò quan trọng trong việc định hình lịch sử châu Âu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay