countersigns

[Mỹ]/ˈkaʊntəsaɪnz/
[Anh]/ˈkaʊntərˌsaɪnz/

Dịch

v. ký một tài liệu để đồng ý hoặc để ủy quyền

Cụm từ & Cách kết hợp

countersigns required

bắt buộc phải có chữ ký

countersigns needed

cần có chữ ký

countersigns issued

đã được cấp chữ ký

countersigns confirmed

đã xác nhận chữ ký

countersigns authorized

đã được ủy quyền chữ ký

countersigns processed

đã xử lý chữ ký

countersigns attached

đã đính kèm chữ ký

countersigns provided

đã cung cấp chữ ký

countersigns verified

đã xác minh chữ ký

countersigns collected

đã thu thập chữ ký

Câu ví dụ

the manager countersigns all important documents.

người quản lý ký xác nhận tất cả các tài liệu quan trọng.

before the contract is finalized, it needs countersigns from both parties.

trước khi hợp đồng được hoàn tất, cần có chữ ký xác nhận từ cả hai bên.

he countersigns the checks to ensure they are valid.

anh ấy ký xác nhận các phiếu để đảm bảo chúng hợp lệ.

the accountant countersigns the financial reports for accuracy.

nhà kế toán ký xác nhận các báo cáo tài chính để đảm bảo tính chính xác.

all official letters must have the director's countersign.

tất cả các thư chính thức phải có chữ ký xác nhận của giám đốc.

the agreement requires countersigns from authorized personnel.

thỏa thuận yêu cầu chữ ký xác nhận từ nhân viên được ủy quyền.

she quickly countersigns the paperwork to expedite the process.

bà ấy nhanh chóng ký xác nhận các giấy tờ để đẩy nhanh quy trình.

after reviewing, he countersigns the proposal for approval.

sau khi xem xét, anh ấy ký xác nhận đề xuất để phê duyệt.

the team leader countersigns the project plans to confirm agreement.

người dẫn đầu nhóm ký xác nhận kế hoạch dự án để xác nhận sự đồng ý.

for security reasons, the document requires multiple countersigns.

vì lý do an ninh, tài liệu yêu cầu nhiều chữ ký xác nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay