countersuit

[US]/ˈkaʊntəsuːt/
[UK]/ˈkaʊntərsuːt/
Frequency: Very High

Translation

n. Một vụ kiện được người bị kiện khởi xướng chống lại người kiện trong phản ứng với một vụ kiện trước đó.
Word Forms
số nhiềucountersuits

Phrases & Collocations

file countersuit

Tố tụng phản kiện

countersuit pending

Tố tụng phản kiện đang chờ xử lý

countersuit filed

Tố tụng phản kiện đã được nộp

dismiss countersuit

Từ chối tố tụng phản kiện

withdraw countersuit

Hủy bỏ tố tụng phản kiện

countersuit dismissed

Tố tụng phản kiện bị từ chối

countersuit denied

Tố tụng phản kiện bị từ chối

countersuit claims

Các yêu cầu trong tố tụng phản kiện

countersuit threat

Cảnh báo về tố tụng phản kiện

face countersuit

Đối mặt với tố tụng phản kiện

Example Sentences

the company decided to file a countersuit against its competitor.

Doanh nghiệp đã quyết định khởi kiện ngược lại đối thủ cạnh tranh của mình.

his lawyer is preparing a countersuit regarding the breach of contract.

Luật sư của anh ấy đang chuẩn bị một vụ kiện ngược lại liên quan đến vi phạm hợp đồng.

the defendant plans to launch a countersuit next week.

Bị đơn dự định khởi kiện ngược lại vào tuần tới.

she faces a countersuit for defamation after accusing her boss.

Cô ấy phải đối mặt với một vụ kiện ngược lại về tội vu khống sau khi tố cáo sếp của mình.

the judge dismissed the original claim but allowed the countersuit to proceed.

Tòa án đã bác bỏ yêu cầu ban đầu nhưng cho phép vụ kiện ngược lại tiếp tục.

they filed a countersuit claiming intellectual property theft.

Họ đã khởi kiện ngược lại với cáo buộc trộm cắp tài sản trí tuệ.

the countersuit alleges that the plaintiff falsified evidence.

Vụ kiện ngược lại cho rằng nguyên đơn đã làm giả bằng chứng.

this legal battle involves a massive countersuit over patent rights.

Trận chiến pháp lý này bao gồm một vụ kiện ngược lại lớn liên quan đến quyền sở hữu bằng sáng chế.

the countersuit seeks damages for lost revenue and reputation.

Vụ kiện ngược lại yêu cầu bồi thường cho doanh thu bị mất và danh tiếng.

following the harassment claim, the manager quickly threatened a countersuit.

Sau khi có cáo buộc quấy rối, quản lý đã nhanh chóng đe dọa sẽ kiện ngược lại.

the countersuit complicates the ongoing negotiations between the two firms.

Vụ kiện ngược lại làm phức tạp thêm các cuộc đàm phán đang diễn ra giữa hai công ty.

legal experts predict the countersuit will fail due to lack of proof.

Các chuyên gia pháp lý dự đoán vụ kiện ngược lại sẽ thất bại do thiếu bằng chứng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now