many european countreys use the euro as their currency.
Nhiều nước châu Âu sử dụng euro làm tiền tệ của họ.
developing countreys often face challenges with infrastructure.
Các nước đang phát triển thường đối mặt với thách thức về cơ sở hạ tầng.
some countreys have signed trade agreements with each other.
Một số nước đã ký kết các hiệp định thương mại với nhau.
the countreys bordering the ocean share marine resources.
Các nước giáp biển chia sẻ tài nguyên biển.
tourists visit different countreys to experience diverse cultures.
Các du khách đến thăm nhiều nước khác nhau để trải nghiệm các nền văn hóa đa dạng.
these countreys work together to address climate change.
Các nước này hợp tác cùng nhau để giải quyết biến đổi khí hậu.
several countreys participated in the international summit.
Nhiều nước đã tham gia hội nghị quốc tế.
the countreys agreed to maintain peace and stability.
Các nước đã đồng ý duy trì hòa bình và ổn định.
wealthy countreys provide aid to poorer nations.
Các nước giàu cung cấp viện trợ cho các quốc gia nghèo hơn.
border disputes between countreys can lead to conflicts.
Các tranh chấp biên giới giữa các nước có thể dẫn đến xung đột.
the countreys formed a new alliance for economic cooperation.
Các nước đã hình thành một liên minh mới để hợp tác kinh tế.
many european countreys use the euro as their currency.
Nhiều nước châu Âu sử dụng euro làm tiền tệ của họ.
developing countreys often face challenges with infrastructure.
Các nước đang phát triển thường đối mặt với thách thức về cơ sở hạ tầng.
some countreys have signed trade agreements with each other.
Một số nước đã ký kết các hiệp định thương mại với nhau.
the countreys bordering the ocean share marine resources.
Các nước giáp biển chia sẻ tài nguyên biển.
tourists visit different countreys to experience diverse cultures.
Các du khách đến thăm nhiều nước khác nhau để trải nghiệm các nền văn hóa đa dạng.
these countreys work together to address climate change.
Các nước này hợp tác cùng nhau để giải quyết biến đổi khí hậu.
several countreys participated in the international summit.
Nhiều nước đã tham gia hội nghị quốc tế.
the countreys agreed to maintain peace and stability.
Các nước đã đồng ý duy trì hòa bình và ổn định.
wealthy countreys provide aid to poorer nations.
Các nước giàu cung cấp viện trợ cho các quốc gia nghèo hơn.
border disputes between countreys can lead to conflicts.
Các tranh chấp biên giới giữa các nước có thể dẫn đến xung đột.
the countreys formed a new alliance for economic cooperation.
Các nước đã hình thành một liên minh mới để hợp tác kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay