covenantee

[Mỹ]/ˌkʌvənˈtiː/
[Anh]/ˌkʌvənˈti/

Dịch

n.bên tham gia hợp đồng nhận được lời hứa hoặc lợi ích; người hoặc thực thể bị ràng buộc bởi một giao ước
Các dạng của từ
số nhiềucovenantees

Cụm từ & Cách kết hợp

covenantee rights

quyền của bên ràng buộc

covenantee obligations

nghĩa vụ của bên ràng buộc

covenantee agreement

thỏa thuận của bên ràng buộc

covenantee benefits

lợi ích của bên ràng buộc

covenantee claims

khuấy động của bên ràng buộc

covenantee interests

quyền lợi của bên ràng buộc

covenantee consent

sự đồng ý của bên ràng buộc

covenantee duties

nhiệm vụ của bên ràng buộc

covenantee protections

bảo vệ của bên ràng buộc

covenantee representation

đại diện của bên ràng buộc

Câu ví dụ

the covenantee must comply with the terms of the agreement.

người nhận cam kết phải tuân thủ các điều khoản của thỏa thuận.

in this contract, the covenantee has specific rights.

trong hợp đồng này, người nhận cam kết có những quyền cụ thể.

the covenantee is entitled to compensation for damages.

người nhận cam kết có quyền được bồi thường thiệt hại.

both parties agreed on the responsibilities of the covenantee.

cả hai bên đã đồng ý về trách nhiệm của người nhận cam kết.

the covenantee must notify the other party of any changes.

người nhận cam kết phải thông báo cho bên kia về bất kỳ thay đổi nào.

it is crucial for the covenantee to understand the contract.

rất quan trọng đối với người nhận cam kết để hiểu rõ hợp đồng.

the rights of the covenantee are protected by law.

quyền của người nhận cam kết được pháp luật bảo vệ.

the covenantee has the right to seek legal remedies.

người nhận cam kết có quyền tìm kiếm các biện pháp pháp lý.

disputes may arise if the covenantee fails to perform.

các tranh chấp có thể phát sinh nếu người nhận cam kết không thực hiện đúng.

the covenantee agreed to the terms after careful consideration.

người nhận cam kết đã đồng ý với các điều khoản sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay