| số nhiều | covenantees |
covenantee rights
quyền của bên ràng buộc
covenantee obligations
nghĩa vụ của bên ràng buộc
covenantee agreement
thỏa thuận của bên ràng buộc
covenantee benefits
lợi ích của bên ràng buộc
covenantee claims
khuấy động của bên ràng buộc
covenantee interests
quyền lợi của bên ràng buộc
covenantee consent
sự đồng ý của bên ràng buộc
covenantee duties
nhiệm vụ của bên ràng buộc
covenantee protections
bảo vệ của bên ràng buộc
covenantee representation
đại diện của bên ràng buộc
the covenantee must comply with the terms of the agreement.
người nhận cam kết phải tuân thủ các điều khoản của thỏa thuận.
in this contract, the covenantee has specific rights.
trong hợp đồng này, người nhận cam kết có những quyền cụ thể.
the covenantee is entitled to compensation for damages.
người nhận cam kết có quyền được bồi thường thiệt hại.
both parties agreed on the responsibilities of the covenantee.
cả hai bên đã đồng ý về trách nhiệm của người nhận cam kết.
the covenantee must notify the other party of any changes.
người nhận cam kết phải thông báo cho bên kia về bất kỳ thay đổi nào.
it is crucial for the covenantee to understand the contract.
rất quan trọng đối với người nhận cam kết để hiểu rõ hợp đồng.
the rights of the covenantee are protected by law.
quyền của người nhận cam kết được pháp luật bảo vệ.
the covenantee has the right to seek legal remedies.
người nhận cam kết có quyền tìm kiếm các biện pháp pháp lý.
disputes may arise if the covenantee fails to perform.
các tranh chấp có thể phát sinh nếu người nhận cam kết không thực hiện đúng.
the covenantee agreed to the terms after careful consideration.
người nhận cam kết đã đồng ý với các điều khoản sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
covenantee rights
quyền của bên ràng buộc
covenantee obligations
nghĩa vụ của bên ràng buộc
covenantee agreement
thỏa thuận của bên ràng buộc
covenantee benefits
lợi ích của bên ràng buộc
covenantee claims
khuấy động của bên ràng buộc
covenantee interests
quyền lợi của bên ràng buộc
covenantee consent
sự đồng ý của bên ràng buộc
covenantee duties
nhiệm vụ của bên ràng buộc
covenantee protections
bảo vệ của bên ràng buộc
covenantee representation
đại diện của bên ràng buộc
the covenantee must comply with the terms of the agreement.
người nhận cam kết phải tuân thủ các điều khoản của thỏa thuận.
in this contract, the covenantee has specific rights.
trong hợp đồng này, người nhận cam kết có những quyền cụ thể.
the covenantee is entitled to compensation for damages.
người nhận cam kết có quyền được bồi thường thiệt hại.
both parties agreed on the responsibilities of the covenantee.
cả hai bên đã đồng ý về trách nhiệm của người nhận cam kết.
the covenantee must notify the other party of any changes.
người nhận cam kết phải thông báo cho bên kia về bất kỳ thay đổi nào.
it is crucial for the covenantee to understand the contract.
rất quan trọng đối với người nhận cam kết để hiểu rõ hợp đồng.
the rights of the covenantee are protected by law.
quyền của người nhận cam kết được pháp luật bảo vệ.
the covenantee has the right to seek legal remedies.
người nhận cam kết có quyền tìm kiếm các biện pháp pháp lý.
disputes may arise if the covenantee fails to perform.
các tranh chấp có thể phát sinh nếu người nhận cam kết không thực hiện đúng.
the covenantee agreed to the terms after careful consideration.
người nhận cam kết đã đồng ý với các điều khoản sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay