cowries

[Mỹ]/ˈkaʊriz/
[Anh]/ˈkaʊriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vỏ được sử dụng làm tiền tệ ở một số nơi tại Nam Á và châu Phi; dạng số nhiều của cowry, chỉ đến động vật có vỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

cowries shells

vỏ còng

cowries currency

tiền còng

cowries collection

bảo tàng còng

cowries beads

đồ trang sức còng

cowries trade

thương mại còng

cowries necklace

dây chuyền còng

cowries art

nghệ thuật còng

cowries pattern

mẫu còng

cowries history

lịch sử còng

cowries design

thiết kế còng

Câu ví dụ

cowries were used as currency in ancient trade.

vỏ sò được sử dụng làm tiền tệ trong thương mại cổ đại.

she collected cowries from the beach as a hobby.

cô ấy sưu tầm vỏ sò từ bãi biển như một sở thích.

cowries symbolize wealth in some cultures.

vỏ sò tượng trưng cho sự giàu có trong một số nền văn hóa.

the necklace was adorned with beautiful cowries.

chiếc vòng cổ được trang trí bằng những vỏ sò đẹp.

cowries can be found in various colors and sizes.

vỏ sò có thể được tìm thấy với nhiều màu sắc và kích cỡ khác nhau.

in some traditions, cowries are used for divination.

trong một số truyền thống, vỏ sò được sử dụng để bói toán.

they traded cowries for spices and textiles.

họ đổi vỏ sò lấy gia vị và vải vóc.

cowries have a rich history in african art.

vỏ sò có một lịch sử phong phú trong nghệ thuật châu Phi.

the children learned about cowries in their history class.

các em học sinh đã học về vỏ sò trong lớp học lịch sử của chúng.

cowries were once a popular form of jewelry.

vỏ sò từng là một hình thức trang sức phổ biến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay