coxed

[Mỹ]/kɒkst/
[Anh]/kɑːkst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có người chèo thuyền

Cụm từ & Cách kết hợp

coxed up

chèo lên

coxed out

chèo ra

coxed in

chèo vào

coxed along

chèo dọc

coxed around

chèo quanh

coxed back

chèo trở lại

coxed forward

chèo về phía trước

coxed together

chèo cùng nhau

coxed down

chèo xuống

coxed out loud

chèo to lớn

Câu ví dụ

she coxed the team to victory with her leadership.

Cô ấy đã dẫn dắt đội đến chiến thắng bằng khả năng lãnh đạo của mình.

the coach coxed the rowers to improve their technique.

Huấn luyện viên đã hướng dẫn các tay đua thuyền để cải thiện kỹ thuật của họ.

he coxed the boat smoothly through the rough waters.

Anh ấy đã điều khiển thuyền đi qua những vùng nước gầm gào một cách trơn tru.

the coxed crew worked well together during the race.

Đội đua thuyền được điều khiển đã làm việc rất tốt cùng nhau trong suốt cuộc đua.

she was coxed into taking part in the competition.

Cô ấy đã được khuyến khích tham gia cuộc thi.

the coxed team practiced every day to enhance their skills.

Đội đua thuyền được điều khiển đã luyện tập mỗi ngày để nâng cao kỹ năng của họ.

he coxed the crew through challenging conditions.

Anh ấy đã điều khiển đội đua thuyền vượt qua những điều kiện khó khăn.

the experienced coxed led the novice rowers effectively.

Người điều khiển thuyền có kinh nghiệm đã dẫn dắt các tay đua thuyền mới một cách hiệu quả.

she coxed her friends into joining the rowing club.

Cô ấy đã khuyến khích bạn bè của mình tham gia câu lạc bộ đua thuyền.

the coxed team celebrated their win with a party.

Đội đua thuyền được điều khiển đã ăn mừng chiến thắng của họ bằng một bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay