| số nhiều | coynesses |
Her coyness made it hard for him to figure out if she was interested.
Sự nũng nịu của cô ấy khiến anh khó biết liệu cô ấy có thích anh hay không.
She used coyness as a way to flirt with him.
Cô ấy sử dụng sự nũng nịu như một cách để tán tỉnh anh.
His coyness prevented him from expressing his true feelings.
Sự nũng nịu của anh ngăn cản anh bày tỏ cảm xúc thật của mình.
The actress's coyness added to her charm on screen.
Sự nũng nịu của nữ diễn viên đã làm tăng thêm sự quyến rũ của cô ấy trên màn ảnh.
He found her coyness endearing.
Anh thấy sự nũng nịu của cô ấy thật đáng yêu.
She used coyness to mask her nervousness.
Cô ấy sử dụng sự nũng nịu để che giấu sự bồn chồn của mình.
The coyness in her smile hinted at hidden emotions.
Sự nũng nịu trong nụ cười của cô ấy cho thấy những cảm xúc ẩn giấu.
He mistook her coyness for disinterest.
Anh đã hiểu lầm sự nũng nịu của cô ấy là sự thiếu quan tâm.
Her coyness faded away as she grew more comfortable with him.
Sự nũng nịu của cô ấy dần biến mất khi cô ấy cảm thấy thoải mái hơn với anh.
The coyness in her voice added a playful tone to the conversation.
Sự nũng nịu trong giọng nói của cô ấy đã thêm vào một giọng điệu vui đùa cho cuộc trò chuyện.
Lord of my heart, no more shall there be for me waiting and weeping in corners, no more coyness and sweetness of demeanour.
Chúa của trái tim tôi, tôi sẽ không còn phải chờ đợi và khóc lóc trong góc nữa, không còn sự nũng nịu và ngọt ngào trong cách cư xử.
Nguồn: Selected Poems of Tagore'Mere coyness, ' said Knight to himself; and went away with a lighter heart.
'Chỉ là sự nũng nịu thôi,' Knight tự nhủ; và ra đi với một trái tim nhẹ nhõm hơn.
Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)Her coyness was eternally new, eternally ineffectual; her clothes were extreme; her black hair was bobbed, now, like Gloria's.
Sự nũng nịu của cô ấy mãi mãi mới mẻ, mãi mãi vô ích; quần áo của cô ấy quá mức; mái tóc đen của cô ấy cắt ngắn, bây giờ, giống như của Gloria.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)She would turn her head away, lowering her eyelashes and biting her nether lip in an amazing exhibition of coyness.
Cô ấy sẽ quay đi, hạ mắt xuống và cắn môi dưới trong một màn trình diễn nũng nịu đáng kinh ngạc.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)Beneath its old-school aesthetic, " The Holdovers" faces a problem that's all too familiar in this director's work - a coyness about his characters and their circumstances that keeps real emotion and holiday spirit at bay.
Dưới vẻ ngoài thẩm mỹ mang phong cách cổ điển của nó, " The Holdovers" phải đối mặt với một vấn đề quá quen thuộc trong tác phẩm của đạo diễn này - một sự nũng nịu về các nhân vật và hoàn cảnh của họ khiến cảm xúc thực sự và tinh thần lễ hội bị ngăn cản.
Nguồn: Fresh airHer coyness made it hard for him to figure out if she was interested.
Sự nũng nịu của cô ấy khiến anh khó biết liệu cô ấy có thích anh hay không.
She used coyness as a way to flirt with him.
Cô ấy sử dụng sự nũng nịu như một cách để tán tỉnh anh.
His coyness prevented him from expressing his true feelings.
Sự nũng nịu của anh ngăn cản anh bày tỏ cảm xúc thật của mình.
The actress's coyness added to her charm on screen.
Sự nũng nịu của nữ diễn viên đã làm tăng thêm sự quyến rũ của cô ấy trên màn ảnh.
He found her coyness endearing.
Anh thấy sự nũng nịu của cô ấy thật đáng yêu.
She used coyness to mask her nervousness.
Cô ấy sử dụng sự nũng nịu để che giấu sự bồn chồn của mình.
The coyness in her smile hinted at hidden emotions.
Sự nũng nịu trong nụ cười của cô ấy cho thấy những cảm xúc ẩn giấu.
He mistook her coyness for disinterest.
Anh đã hiểu lầm sự nũng nịu của cô ấy là sự thiếu quan tâm.
Her coyness faded away as she grew more comfortable with him.
Sự nũng nịu của cô ấy dần biến mất khi cô ấy cảm thấy thoải mái hơn với anh.
The coyness in her voice added a playful tone to the conversation.
Sự nũng nịu trong giọng nói của cô ấy đã thêm vào một giọng điệu vui đùa cho cuộc trò chuyện.
Lord of my heart, no more shall there be for me waiting and weeping in corners, no more coyness and sweetness of demeanour.
Chúa của trái tim tôi, tôi sẽ không còn phải chờ đợi và khóc lóc trong góc nữa, không còn sự nũng nịu và ngọt ngào trong cách cư xử.
Nguồn: Selected Poems of Tagore'Mere coyness, ' said Knight to himself; and went away with a lighter heart.
'Chỉ là sự nũng nịu thôi,' Knight tự nhủ; và ra đi với một trái tim nhẹ nhõm hơn.
Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)Her coyness was eternally new, eternally ineffectual; her clothes were extreme; her black hair was bobbed, now, like Gloria's.
Sự nũng nịu của cô ấy mãi mãi mới mẻ, mãi mãi vô ích; quần áo của cô ấy quá mức; mái tóc đen của cô ấy cắt ngắn, bây giờ, giống như của Gloria.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)She would turn her head away, lowering her eyelashes and biting her nether lip in an amazing exhibition of coyness.
Cô ấy sẽ quay đi, hạ mắt xuống và cắn môi dưới trong một màn trình diễn nũng nịu đáng kinh ngạc.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)Beneath its old-school aesthetic, " The Holdovers" faces a problem that's all too familiar in this director's work - a coyness about his characters and their circumstances that keeps real emotion and holiday spirit at bay.
Dưới vẻ ngoài thẩm mỹ mang phong cách cổ điển của nó, " The Holdovers" phải đối mặt với một vấn đề quá quen thuộc trong tác phẩm của đạo diễn này - một sự nũng nịu về các nhân vật và hoàn cảnh của họ khiến cảm xúc thực sự và tinh thần lễ hội bị ngăn cản.
Nguồn: Fresh airKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay