crabbed expression
biểu hiện cau có
crabbed handwriting
chữ viết cằn cằn
a crabbed, unhappy middle age.
tuổi trung niên cáu kỉnh, không hạnh phúc.
Do not imagine that mathematics is hard and crabbed and repulsive to common sense,it is merely the etherealization of common sense.
Đừng tưởng rằng toán học là khó khăn, cáu kỉnh và gây ghét cho trí thông thường, nó chỉ đơn giản là sự phiếm chất của trí thông thường.
a crabbed old man
một người đàn ông già cáu kỉnh.
crabbed expression
biểu hiện cau có
crabbed handwriting
chữ viết cằn cằn
a crabbed, unhappy middle age.
tuổi trung niên cáu kỉnh, không hạnh phúc.
Do not imagine that mathematics is hard and crabbed and repulsive to common sense,it is merely the etherealization of common sense.
Đừng tưởng rằng toán học là khó khăn, cáu kỉnh và gây ghét cho trí thông thường, nó chỉ đơn giản là sự phiếm chất của trí thông thường.
a crabbed old man
một người đàn ông già cáu kỉnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay