crabbed

[Mỹ]/ˈkræbɪd/
[Anh]/ˈkræbɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Cáu kỉnh; khó hiểu; mơ hồ; bừa bộn
v. Phàn nàn; di chuyển sang một bên

Cụm từ & Cách kết hợp

crabbed expression

biểu hiện cau có

crabbed handwriting

chữ viết cằn cằn

Câu ví dụ

a crabbed, unhappy middle age.

tuổi trung niên cáu kỉnh, không hạnh phúc.

Do not imagine that mathematics is hard and crabbed and repulsive to common sense,it is merely the etherealization of common sense.

Đừng tưởng rằng toán học là khó khăn, cáu kỉnh và gây ghét cho trí thông thường, nó chỉ đơn giản là sự phiếm chất của trí thông thường.

a crabbed old man

một người đàn ông già cáu kỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay