cragging

[Mỹ]/kræg/
[Anh]/kræg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vách đá dốc hoặc gồ ghề.

Cụm từ & Cách kết hợp

steep crag

đỉnh núi dốc

jagged crag

đỉnh núi gồ ghề

rocky crag

đỉnh núi đá

climb the crag

leo lên đỉnh núi

Câu ví dụ

The crag is very dangerous.

Vách đá rất nguy hiểm.

a rocky crag above the village.

Một vách đá gồ ghề phía trên làng.

the fortress is perched on a crag in the mountains.

Nước thành được xây trên một vách đá trên núi.

Note: Some crags are unclimbed or dangerous.

Lưu ý: Một số vách đá chưa được chinh phục hoặc nguy hiểm.

he saw a stone glance off a crag and hit Tom on the head.

Anh ta thấy một viên đá bật ra khỏi một vách đá và đập vào đầu Tom.

I moved with the seasons from state to state, coast to mountains, crag to couloir.

Tôi chuyển đi theo mùa từ bang này sang bang khác, từ bờ biển đến núi, từ vách đá đến khe núi.

Ví dụ thực tế

They swarmed up the crag like ants.

Chúng tụ tập trên vách đá như kiến.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

Beyond their greenness rose the gray crags of a lofty mountain range.

Phía sau màu xanh của chúng, những vách đá xám của một dãy núi cao vút nhô lên.

Nguồn: American Elementary School English 6

Nearby, on another volcanic crag, rise the battlements of Edinburgh Castle, the very symbol of Scotland itself.

Gần đó, trên một vách đá lửa núi khác, là những chiến lũy của Lâu đài Edinburgh, biểu tượng thực sự của Scotland.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

They have made gains in Jawf and are fighting in the crags above Marib, an oil-and-gas hub.

Chúng đã giành được lợi ích ở Jawf và đang chiến đấu trên những vách đá phía trên Marib, một trung tâm dầu khí.

Nguồn: The Economist (Summary)

Edinburgh is studded with lofty crags and spectacular gardens, and throughout the year, hosts parties and festivals like no other.

Edinburgh nổi tiếng với những vách đá cao chót vót và những khu vườn tuyệt đẹp, và quanh năm tổ chức các buổi tiệc và lễ hội không giống bất kỳ nơi nào khác.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Its fine-grained sand was followed by a genuine causeway of smooth crags covered by a carpet of mollusks and zoophytes.

Cát mịn của nó tiếp theo là một con đường thực sự bằng những vách đá nhẵn được bao phủ bởi một tấm thảm sò và động vật không xương sống.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Total deep crag, literally just flaky, crunchy.

Toàn bộ vách đá sâu, thực sự chỉ là xốp, giòn.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

'And good-bye, my mountains, my brothers, my crags, and my canyons! '

'Và tạm biệt, những ngọn núi của tôi, anh em tôi, những vách đá của tôi và những hẻm núi của tôi!'

Nguồn: Vancouver Legend

There has been a great black smudge all down the crag ever since.

Kể từ đó, có một vết nhòe đen lớn trên toàn bộ vách đá.

Nguồn: Water Child

This should hopefully give us the crags, the nooks, the crannies, and the whorls that we're looking for.

Điều này hy vọng sẽ cho chúng ta những vách đá, những góc, những khe và những vòng xoắn mà chúng tôi đang tìm kiếm.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay