craniologists study
các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists findings
những phát hiện của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists techniques
các kỹ thuật của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists analysis
phân tích của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists research
nghiên cứu của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists methods
các phương pháp của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists data
dữ liệu của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists expertise
chuyên môn của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists insights
thấy rõ của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists study the shape of the human skull.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học nghiên cứu hình dạng của hộp sọ người.
many craniologists work in anthropology.
Nhiều nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học làm việc trong lĩnh vực nhân chủng học.
craniologists often collaborate with forensic scientists.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học thường xuyên hợp tác với các nhà khoa học pháp y.
some craniologists focus on evolutionary biology.
Một số nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học tập trung vào sinh học tiến hóa.
craniologists use advanced imaging techniques for their research.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến cho nghiên cứu của họ.
in their studies, craniologists analyze cranial measurements.
Trong các nghiên cứu của họ, các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học phân tích các phép đo hộp sọ.
craniologists contribute to our understanding of human diversity.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học đóng góp vào sự hiểu biết của chúng ta về sự đa dạng của con người.
some craniologists specialize in the study of ancient skulls.
Một số nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học chuyên về nghiên cứu hộp sọ cổ đại.
craniologists may also examine the effects of trauma on skulls.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học cũng có thể kiểm tra tác động của chấn thương lên hộp sọ.
craniologists play a key role in reconstructing historical populations.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học đóng vai trò quan trọng trong việc tái tạo lại các quần thể lịch sử.
craniologists study
các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists findings
những phát hiện của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists techniques
các kỹ thuật của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists analysis
phân tích của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists research
nghiên cứu của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists methods
các phương pháp của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists data
dữ liệu của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists expertise
chuyên môn của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists insights
thấy rõ của các nhà khoa học nghiên cứu hộp sọ
craniologists study the shape of the human skull.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học nghiên cứu hình dạng của hộp sọ người.
many craniologists work in anthropology.
Nhiều nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học làm việc trong lĩnh vực nhân chủng học.
craniologists often collaborate with forensic scientists.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học thường xuyên hợp tác với các nhà khoa học pháp y.
some craniologists focus on evolutionary biology.
Một số nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học tập trung vào sinh học tiến hóa.
craniologists use advanced imaging techniques for their research.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học sử dụng các kỹ thuật hình ảnh tiên tiến cho nghiên cứu của họ.
in their studies, craniologists analyze cranial measurements.
Trong các nghiên cứu của họ, các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học phân tích các phép đo hộp sọ.
craniologists contribute to our understanding of human diversity.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học đóng góp vào sự hiểu biết của chúng ta về sự đa dạng của con người.
some craniologists specialize in the study of ancient skulls.
Một số nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học chuyên về nghiên cứu hộp sọ cổ đại.
craniologists may also examine the effects of trauma on skulls.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học cũng có thể kiểm tra tác động của chấn thương lên hộp sọ.
craniologists play a key role in reconstructing historical populations.
Các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu học đóng vai trò quan trọng trong việc tái tạo lại các quần thể lịch sử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay