crannog dwelling
nơi ở trên crannog
ancient crannog
crannog cổ đại
crannog site
khu di tích crannog
crannog culture
văn hóa crannog
crannog construction
xây dựng crannog
crannog research
nghiên cứu crannog
crannog history
lịch sử crannog
crannog artifacts
các hiện vật crannog
crannog lifestyle
phong cách sống trên crannog
crannog excavation
khảo cổ crannog
a crannog is an ancient dwelling built on stilts over water.
một crannog là một nơi ở cổ đại được xây dựng trên những cây chống lại nước.
archaeologists discovered a crannog in the lake.
các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một crannog trong hồ.
many crannogs were used as defensive structures.
nhiều crannog được sử dụng làm các công trình phòng thủ.
the crannog was built using local materials.
crannog được xây dựng bằng vật liệu địa phương.
visitors can explore the reconstructed crannog.
khách tham quan có thể khám phá crannog được xây dựng lại.
crannogs are often associated with ancient scottish culture.
crannogs thường gắn liền với văn hóa Scotland cổ đại.
some crannogs date back to the iron age.
một số crannog có niên đại từ thời kỳ sắt.
fishing was a common activity near crannogs.
đánh bắt cá là một hoạt động phổ biến gần các crannog.
crannogs provide insight into prehistoric life.
crannogs cung cấp cái nhìn sâu sắc về cuộc sống tiền sử.
the design of the crannog reflects its purpose.
thiết kế của crannog phản ánh mục đích của nó.
crannog dwelling
nơi ở trên crannog
ancient crannog
crannog cổ đại
crannog site
khu di tích crannog
crannog culture
văn hóa crannog
crannog construction
xây dựng crannog
crannog research
nghiên cứu crannog
crannog history
lịch sử crannog
crannog artifacts
các hiện vật crannog
crannog lifestyle
phong cách sống trên crannog
crannog excavation
khảo cổ crannog
a crannog is an ancient dwelling built on stilts over water.
một crannog là một nơi ở cổ đại được xây dựng trên những cây chống lại nước.
archaeologists discovered a crannog in the lake.
các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một crannog trong hồ.
many crannogs were used as defensive structures.
nhiều crannog được sử dụng làm các công trình phòng thủ.
the crannog was built using local materials.
crannog được xây dựng bằng vật liệu địa phương.
visitors can explore the reconstructed crannog.
khách tham quan có thể khám phá crannog được xây dựng lại.
crannogs are often associated with ancient scottish culture.
crannogs thường gắn liền với văn hóa Scotland cổ đại.
some crannogs date back to the iron age.
một số crannog có niên đại từ thời kỳ sắt.
fishing was a common activity near crannogs.
đánh bắt cá là một hoạt động phổ biến gần các crannog.
crannogs provide insight into prehistoric life.
crannogs cung cấp cái nhìn sâu sắc về cuộc sống tiền sử.
the design of the crannog reflects its purpose.
thiết kế của crannog phản ánh mục đích của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay