crannogs

[Mỹ]/ˈkræn.ɒɡ/
[Anh]/ˈkræn.ɑɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà ở trên hồ; đảo nhân tạo ở trong hồ hoặc đầm lầy

Cụm từ & Cách kết hợp

crannog dwelling

nơi ở trên crannog

ancient crannog

crannog cổ đại

crannog site

khu di tích crannog

crannog culture

văn hóa crannog

crannog construction

xây dựng crannog

crannog research

nghiên cứu crannog

crannog history

lịch sử crannog

crannog artifacts

các hiện vật crannog

crannog lifestyle

phong cách sống trên crannog

crannog excavation

khảo cổ crannog

Câu ví dụ

a crannog is an ancient dwelling built on stilts over water.

một crannog là một nơi ở cổ đại được xây dựng trên những cây chống lại nước.

archaeologists discovered a crannog in the lake.

các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một crannog trong hồ.

many crannogs were used as defensive structures.

nhiều crannog được sử dụng làm các công trình phòng thủ.

the crannog was built using local materials.

crannog được xây dựng bằng vật liệu địa phương.

visitors can explore the reconstructed crannog.

khách tham quan có thể khám phá crannog được xây dựng lại.

crannogs are often associated with ancient scottish culture.

crannogs thường gắn liền với văn hóa Scotland cổ đại.

some crannogs date back to the iron age.

một số crannog có niên đại từ thời kỳ sắt.

fishing was a common activity near crannogs.

đánh bắt cá là một hoạt động phổ biến gần các crannog.

crannogs provide insight into prehistoric life.

crannogs cung cấp cái nhìn sâu sắc về cuộc sống tiền sử.

the design of the crannog reflects its purpose.

thiết kế của crannog phản ánh mục đích của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay