crapes

[Mỹ]/kreɪp/
[Anh]/kreɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vải mỏng, nhăn thường được sử dụng cho trang phục tang lễ; vải crêpe màu đen
vt. che phủ bằng crape hoặc mặc crape

Cụm từ & Cách kết hợp

crape paper

giấy nhăn

crape myrtle

cây bằng lang thang

crape cake

bánh crepe

crape fabric

vải nhăn

crape bandage

băng gạc nhăn

crape dress

váy nhăn

crape flowers

hoa nhăn

crape ribbon

ruy băng nhăn

crape texture

bề mặt nhăn

crape design

thiết kế nhăn

Câu ví dụ

she wore a beautiful crape dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy crape đẹp đến bữa tiệc.

the crape paper is perfect for crafting.

Giấy crape rất phù hợp để làm đồ thủ công.

he ordered crape pancakes for breakfast.

Anh ấy gọi bánh crepe cho bữa sáng.

they used crape to decorate the hall for the wedding.

Họ dùng crape để trang trí hội trường cho đám cưới.

she loves to wear crape scarves in the winter.

Cô ấy thích đeo khăn choàng crape vào mùa đông.

crape fabric is lightweight and elegant.

Vải crape nhẹ và thanh lịch.

he gifted her a crape flower bouquet.

Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa crape.

the crape texture adds depth to the design.

Kết cấu crape tạo thêm chiều sâu cho thiết kế.

she prefers crape over other fabrics for her dresses.

Cô ấy thích crape hơn các loại vải khác cho váy của mình.

he learned to make crape from his grandmother.

Anh ấy đã học cách làm crepe từ bà của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay