crated

[Mỹ]/kreɪtɪd/
[Anh]/kreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ của crate; để đặt vào một cái thùng; để đặt vào một cái thùng
adj. được đóng gói trong thùng

Cụm từ & Cách kết hợp

crated items

hàng hóa đóng gỗ

crated goods

hàng hóa đóng gỗ

crated products

sản phẩm đóng gỗ

crated materials

vật liệu đóng gỗ

crated equipment

thiết bị đóng gỗ

crated furniture

đồ nội thất đóng gỗ

crated supplies

nguyên vật liệu đóng gỗ

crated merchandise

hàng hóa đóng gỗ

crated artifacts

di tích đóng gỗ

crated samples

mẫu sản phẩm đóng gỗ

Câu ví dụ

she crated the puppies for their safety during the trip.

Cô ấy đã nhốt những chú chó con lại để đảm bảo an toàn cho chúng trong suốt chuyến đi.

the artist crated the sculpture carefully before shipping it.

Nghệ sĩ đã nhốt bức điêu khắc cẩn thận trước khi gửi đi.

they crated the fragile items to prevent damage.

Họ đã nhốt những món đồ dễ vỡ để tránh bị hư hại.

he crated the equipment for the international exhibition.

Anh ấy đã nhốt thiết bị cho triển lãm quốc tế.

the team crated the supplies for the charity event.

Đội ngũ đã nhốt vật tư cho sự kiện từ thiện.

after the event, they crated the leftover materials.

Sau sự kiện, họ đã nhốt những vật liệu còn lại.

she crated her belongings before moving to a new city.

Cô ấy đã nhốt đồ đạc của mình trước khi chuyển đến một thành phố mới.

the company crated the products to ensure safe delivery.

Công ty đã nhốt các sản phẩm để đảm bảo giao hàng an toàn.

they crated the artifacts for preservation during transport.

Họ đã nhốt các hiện vật để bảo quản trong quá trình vận chuyển.

he crated the books to send them to the library.

Anh ấy đã nhốt sách để gửi đến thư viện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay