crated items
hàng hóa đóng gỗ
crated goods
hàng hóa đóng gỗ
crated products
sản phẩm đóng gỗ
crated materials
vật liệu đóng gỗ
crated equipment
thiết bị đóng gỗ
crated furniture
đồ nội thất đóng gỗ
crated supplies
nguyên vật liệu đóng gỗ
crated merchandise
hàng hóa đóng gỗ
crated artifacts
di tích đóng gỗ
crated samples
mẫu sản phẩm đóng gỗ
she crated the puppies for their safety during the trip.
Cô ấy đã nhốt những chú chó con lại để đảm bảo an toàn cho chúng trong suốt chuyến đi.
the artist crated the sculpture carefully before shipping it.
Nghệ sĩ đã nhốt bức điêu khắc cẩn thận trước khi gửi đi.
they crated the fragile items to prevent damage.
Họ đã nhốt những món đồ dễ vỡ để tránh bị hư hại.
he crated the equipment for the international exhibition.
Anh ấy đã nhốt thiết bị cho triển lãm quốc tế.
the team crated the supplies for the charity event.
Đội ngũ đã nhốt vật tư cho sự kiện từ thiện.
after the event, they crated the leftover materials.
Sau sự kiện, họ đã nhốt những vật liệu còn lại.
she crated her belongings before moving to a new city.
Cô ấy đã nhốt đồ đạc của mình trước khi chuyển đến một thành phố mới.
the company crated the products to ensure safe delivery.
Công ty đã nhốt các sản phẩm để đảm bảo giao hàng an toàn.
they crated the artifacts for preservation during transport.
Họ đã nhốt các hiện vật để bảo quản trong quá trình vận chuyển.
he crated the books to send them to the library.
Anh ấy đã nhốt sách để gửi đến thư viện.
crated items
hàng hóa đóng gỗ
crated goods
hàng hóa đóng gỗ
crated products
sản phẩm đóng gỗ
crated materials
vật liệu đóng gỗ
crated equipment
thiết bị đóng gỗ
crated furniture
đồ nội thất đóng gỗ
crated supplies
nguyên vật liệu đóng gỗ
crated merchandise
hàng hóa đóng gỗ
crated artifacts
di tích đóng gỗ
crated samples
mẫu sản phẩm đóng gỗ
she crated the puppies for their safety during the trip.
Cô ấy đã nhốt những chú chó con lại để đảm bảo an toàn cho chúng trong suốt chuyến đi.
the artist crated the sculpture carefully before shipping it.
Nghệ sĩ đã nhốt bức điêu khắc cẩn thận trước khi gửi đi.
they crated the fragile items to prevent damage.
Họ đã nhốt những món đồ dễ vỡ để tránh bị hư hại.
he crated the equipment for the international exhibition.
Anh ấy đã nhốt thiết bị cho triển lãm quốc tế.
the team crated the supplies for the charity event.
Đội ngũ đã nhốt vật tư cho sự kiện từ thiện.
after the event, they crated the leftover materials.
Sau sự kiện, họ đã nhốt những vật liệu còn lại.
she crated her belongings before moving to a new city.
Cô ấy đã nhốt đồ đạc của mình trước khi chuyển đến một thành phố mới.
the company crated the products to ensure safe delivery.
Công ty đã nhốt các sản phẩm để đảm bảo giao hàng an toàn.
they crated the artifacts for preservation during transport.
Họ đã nhốt các hiện vật để bảo quản trong quá trình vận chuyển.
he crated the books to send them to the library.
Anh ấy đã nhốt sách để gửi đến thư viện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay