craunching leaves
đã vỡ lá
craunching bones
đã vỡ xương
craunching snacks
đã vỡ đồ ăn nhẹ
craunching gravel
đã vỡ sỏi
craunching ice
đã vỡ đá
craunching cookies
đã vỡ bánh quy
craunching chips
đã vỡ khoai tây chiên
craunching cereal
đã vỡ ngũ cốc
craunching apples
đã vỡ táo
craunching crust
đã vỡ vỏ
the sound of leaves craunching underfoot was soothing.
tiếng lá xào xạc dưới chân thật dễ chịu.
she enjoyed the craunching of the snow as she walked.
Cô ấy thích tiếng kêu lạo xạo của tuyết khi cô ấy đi bộ.
the craunching of the chips filled the silence in the room.
Tiếng kêu giòn tan của khoai tây chiên lấp đầy sự im lặng trong phòng.
he listened to the craunching of gravel beneath his tires.
Anh ấy lắng nghe tiếng kêu lạo xạo của sỏi dưới lốp xe của mình.
the dog was happily craunching on its bone.
Con chó vui vẻ gặm xương của nó.
we could hear the craunching of the ice as we skated.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kêu lạo xạo của băng khi chúng tôi trượt băng.
she was lost in thought, the craunching of her snack barely registering.
Cô ấy đang đắm chìm trong suy nghĩ, tiếng kêu giòn tan của món ăn vặt của cô hầu như không để ý.
the craunching of the leaves signaled the arrival of autumn.
Tiếng lá xào xạc báo hiệu sự xuất hiện của mùa thu.
as the storm passed, the craunching of branches could be heard.
Khi cơn bão qua đi, tiếng kêu lạo xạo của cành cây có thể được nghe thấy.
he savored the craunching of the fresh vegetables in his salad.
Anh ấy tận hưởng tiếng kêu giòn tan của rau quả tươi trong món salad của mình.
craunching leaves
đã vỡ lá
craunching bones
đã vỡ xương
craunching snacks
đã vỡ đồ ăn nhẹ
craunching gravel
đã vỡ sỏi
craunching ice
đã vỡ đá
craunching cookies
đã vỡ bánh quy
craunching chips
đã vỡ khoai tây chiên
craunching cereal
đã vỡ ngũ cốc
craunching apples
đã vỡ táo
craunching crust
đã vỡ vỏ
the sound of leaves craunching underfoot was soothing.
tiếng lá xào xạc dưới chân thật dễ chịu.
she enjoyed the craunching of the snow as she walked.
Cô ấy thích tiếng kêu lạo xạo của tuyết khi cô ấy đi bộ.
the craunching of the chips filled the silence in the room.
Tiếng kêu giòn tan của khoai tây chiên lấp đầy sự im lặng trong phòng.
he listened to the craunching of gravel beneath his tires.
Anh ấy lắng nghe tiếng kêu lạo xạo của sỏi dưới lốp xe của mình.
the dog was happily craunching on its bone.
Con chó vui vẻ gặm xương của nó.
we could hear the craunching of the ice as we skated.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kêu lạo xạo của băng khi chúng tôi trượt băng.
she was lost in thought, the craunching of her snack barely registering.
Cô ấy đang đắm chìm trong suy nghĩ, tiếng kêu giòn tan của món ăn vặt của cô hầu như không để ý.
the craunching of the leaves signaled the arrival of autumn.
Tiếng lá xào xạc báo hiệu sự xuất hiện của mùa thu.
as the storm passed, the craunching of branches could be heard.
Khi cơn bão qua đi, tiếng kêu lạo xạo của cành cây có thể được nghe thấy.
he savored the craunching of the fresh vegetables in his salad.
Anh ấy tận hưởng tiếng kêu giòn tan của rau quả tươi trong món salad của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay