creaming

[Mỹ]/kriːm/
[Anh]/kriːm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất chứa chất béo từ sữa; một chất lỏng màu vàng nhạt đặc thu được từ sữa; phần tốt nhất của một thứ gì đó; một chế phẩm mỹ phẩm được sử dụng trên da

Cụm từ & Cách kết hợp

whipped cream

whipped cream

ice cream

kem

cream cheese

phô mai kem

sour cream

kem chua

vanilla cream

kem vani

eye cream

kem mắt

face cream

kem dưỡng da mặt

vanilla ice cream

kem vani

shaving cream

kem cạo râu

chocolate ice cream

kem sô cô la

hand cream

kem dưỡng tay

ice cream cone

keg phộng kem

sun cream

kem chống nắng

cream sauce

sốt kem

fresh cream

kem tươi

cream cake

bánh kem

cold cream

kem tẩy trang

full cream

kem toàn phần

whipping cream

kem đánh

strawberry ice cream

kem dâu tây

Câu ví dụ

the cream of the story

tinh túy của câu chuyện

the cream of the joke

tinh túy của câu đùa

the cream of the crop.

tinh túy của những người giỏi nhất.

the cream of British dogdom.

tinh túy của thế giới chó ở Anh.

a squidgy cream cake.

một bánh kem mềm và béo.

a piece of cream cake

một miếng bánh kem

Rosa bit into a cream cake.

Rosa cắn một miếng bánh kem.

ice cream sold by the dip.

kem được bán theo lượng.

swirl a little cream into the soup.

khiay một ít kem vào súp.

an Italian ice-cream vendor.

một người bán kem Ý.

Some cream will enrich the sauce.

Một ít kem sẽ làm phong phú thêm món sốt.

We substitute margarine for cream because cream is fattening.

Chúng tôi thay thế bơ bằng kem vì kem có nhiều chất béo.

Ví dụ thực tế

Do your parents let you eat ice cream for breakfast?

Bố mẹ bạn có cho bạn ăn kem vào bữa sáng không?

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

Rub this cream on every four hours.

Thoa lớp kem này lên mỗi bốn giờ.

Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real Skills

Do you like broccoli ice cream?

Bạn có thích kem súp lơ không?

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Should I put any cream on it?

Tôi có nên thoa kem lên nó không?

Nguồn: Yilin Version Oxford Junior English (Grade 8, Volume 1)

" She eats ice cream while I work."

". Cô ấy ăn kem trong khi tôi làm việc."

Nguồn: Dad teaches you grammar.

Since when do you eat ice cream?

Bạn bắt đầu ăn kem từ khi nào?

Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOA

What do you use hair cream for?

Bạn dùng kem dưỡng tóc để làm gì?

Nguồn: Charlie and the Chocolate Factory

Why can't I eat ice cream for breakfast?

Tại sao tôi không thể ăn kem vào bữa sáng?

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Wow, we certainly devoured that ice cream.

Wow, chúng ta chắc chắn đã ăn hết kem đó rồi.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

You chose not to bring salad cream in.

Bạn đã chọn không mang kem trộn vào.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay