crecy

[US]/ˈkrɛsi/
[UK]/ˈkrɛsi/
Frequency: Very High

Translation

n. Một tên địa điểm ở phía bắc Pháp, nơi diễn ra trận Crécy (1346), một trận đánh lớn trong cuộc chiến Trăm năm giữa Anh và Pháp.
Word Forms
số nhiềucrecies

Phrases & Collocations

at crecy

Tại Crécy

battle of crecy

Trận chiến Crécy

fought at crecy

Chiến đấu tại Crécy

the crecy

Crécy

crecy campaign

Chiến dịch Crécy

at crecy in

Tại Crécy ở

crecy and

Crécy và

since crecy

Từ khi Crécy

crecy victory

Thắng lợi tại Crécy

england at crecy

Anh tại Crécy

Example Sentences

the battle of crécy marked a turning point in medieval warfare.

Trận Crécy đánh dấu một bước ngoặt trong chiến tranh trung世纪.

english longbowmen achieved a famous victory at crécy in 1346.

Đội quân cung thủ Anh đã giành được một chiến thắng nổi tiếng tại Crécy năm 1346.

the crécy campaign demonstrated the power of new military tactics.

Chiến dịch Crécy đã chứng minh sức mạnh của các chiến thuật quân sự mới.

king philip of france suffered a devastating defeat at crécy.

Vua Philip của Pháp đã chịu một thất bại nặng nề tại Crécy.

edward iii of england organized his troops effectively before crécy.

Edward III của Anh đã tổ chức quân đội một cách hiệu quả trước trận Crécy.

the battlefield at crécy became famous throughout europe.

Trận địa tại Crécy trở nên nổi tiếng khắp châu Âu.

french knights charged repeatedly against english positions at crécy.

Kỵ sĩ Pháp đã liên tục xông vào các vị trí của Anh tại Crécy.

the longbow proved decisive during the battle of crécy.

Cung dài đã chứng minh tính quyết định trong trận Crécy.

since crécy, military strategists have studied the battle extensively.

Từ sau trận Crécy, các nhà chiến lược quân sự đã nghiên cứu trận chiến này một cách kỹ lưỡng.

the crécy victory boosted english morale significantly.

Chiến thắng tại Crécy đã làm tăng đáng kể tinh thần của quân Anh.

mud and fatigue affected both armies during crécy.

Bùn lầy và mệt mỏi đã ảnh hưởng đến cả hai bên trong trận Crécy.

crécy showed that infantry could defeat heavily armored cavalry.

Crécy đã cho thấy rằng bộ binh có thể đánh bại kỵ binh được giáp trụ nặng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now