creel

[Mỹ]/kriːl/
[Anh]/kril/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giỏ để đựng cá, một giỏ để bắt tôm, một khung để giữ dây câu.
Word Forms
số nhiềucreels

Cụm từ & Cách kết hợp

fishing creel

giỏ câu cá

wicker creel

giỏ câu cá bằng mây

trout creel

giỏ câu cá trích

Câu ví dụ

the number of trout creeled per angler

số lượng cá hồi được bắt được trên mỗi người câu

He carried a creel full of freshly caught fish.

Anh ta mang một chiếc giỏ đầy cá vừa mới bắt được.

The angler placed his creel by the riverbank.

Người câu đặt chiếc giỏ của anh ấy bên bờ sông.

She carefully arranged the creel to display the fish.

Cô ấy cẩn thận sắp xếp chiếc giỏ để trưng bày cá.

The creel was woven from sturdy materials.

Chiếc giỏ được dệt từ những vật liệu chắc chắn.

The fisherman proudly showed off his creel of fish.

Người đánh cá tự hào khoe chiếc giỏ đầy cá của mình.

I need to buy a new creel for my fishing trips.

Tôi cần mua một chiếc giỏ mới cho những chuyến đi câu của tôi.

The creel was heavy with the weight of the fish.

Chiếc giỏ nặng với trọng lượng của cá.

The creel was designed with a comfortable shoulder strap.

Chiếc giỏ được thiết kế với dây đeo vai thoải mái.

The creel was filled with a variety of fish species.

Chiếc giỏ chứa đựng nhiều loại cá khác nhau.

She used the creel to transport her fishing gear.

Cô ấy sử dụng chiếc giỏ để vận chuyển đồ câu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay