cremains

[Mỹ]/krɪˈmeɪnz/
[Anh]/krɪˈmeɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tro cốt của một cơ thể đã được hỏa táng
Word Forms
số nhiềucremainss

Cụm từ & Cách kết hợp

cremains container

quan tài tro cốt

scattering cremains

rải tro cốt

cremains storage

lưu trữ tro cốt

cremains urn

tủ tro cốt

cremains burial

tang lễ tro cốt

cremains memorial

ký ức về tro cốt

cremains scattering

rải tro cốt

cremains placement

đặt tro cốt

cremains identification

nhận dạng tro cốt

cremains ceremony

nghi lễ tro cốt

Câu ví dụ

the cremains were scattered in the ocean.

tro cốt đã được rải ra đại dương.

she kept her dog's cremains in a beautiful urn.

cô ấy giữ tro cốt của chú chó trong một bình urna đẹp.

many families choose to bury cremains in a cemetery.

nhiều gia đình chọn chôn tro cốt trong nghĩa trang.

he felt a sense of peace after scattering his father's cremains.

anh cảm thấy một sự bình yên sau khi rải tro cốt của cha anh.

the cremains were placed in a decorative box.

tro cốt được đặt trong một chiếc hộp trang trí.

she chose to keep her loved one's cremains at home.

cô ấy chọn giữ tro cốt của người thân yêu của mình ở nhà.

they held a ceremony to honor the cremains of their pet.

họ đã tổ chức một buổi lễ để tưởng niệm tro cốt của thú cưng của họ.

the cremains were divided among family members.

tro cốt được chia cho các thành viên trong gia đình.

he wanted his cremains to be scattered in his favorite park.

anh muốn tro cốt của mình được rải ở công viên yêu thích của anh.

they decided to create a memorial for the cremains.

họ quyết định tạo ra một đài tưởng niệm cho tro cốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay