crenated cells
tế bào có hình dạng răng cưa
crenated edges
đầu mút có hình dạng răng cưa
crenated surface
bề mặt có hình dạng răng cưa
crenated shape
hình dạng có răng cưa
crenated form
dạng có răng cưa
crenated appearance
bề ngoài có răng cưa
crenated structure
cấu trúc có răng cưa
crenated pattern
mẫu có răng cưa
crenated margins
lề có hình dạng răng cưa
crenated outline
đường viền có hình dạng răng cưa
the leaf margins are often crenated, giving them a distinct appearance.
Việc mép lá thường có răng cưa, tạo nên vẻ ngoài đặc biệt.
some species of plants have crenated leaves that attract gardeners.
Một số loài thực vật có lá răng cưa thu hút người làm vườn.
under the microscope, the crenated surface of the cell was visible.
Dưới kính hiển vi, bề mặt răng cưa của tế bào có thể nhìn thấy được.
the crenated edges of the coins made them easy to identify.
Việc mép răng cưa của những đồng tiền khiến chúng dễ dàng nhận biết.
crenated structures are often found in various types of algae.
Các cấu trúc răng cưa thường được tìm thấy ở nhiều loại tảo khác nhau.
the artist used a crenated pattern to add texture to the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng họa tiết răng cưa để thêm kết cấu cho bức tranh.
during the examination, the doctor noted the crenated appearance of the patient's skin.
Trong quá trình kiểm tra, bác sĩ nhận thấy làn da của bệnh nhân có vẻ ngoài răng cưa.
crenated shapes can often be seen in nature, especially in flowers.
Những hình dạng răng cưa thường có thể nhìn thấy trong tự nhiên, đặc biệt là ở hoa.
he described the crenated design as both beautiful and functional.
Anh ta mô tả thiết kế răng cưa vừa đẹp vừa hữu ích.
the crenated edges of the fabric added an interesting detail to the dress.
Việc mép răng cưa của vải đã thêm một chi tiết thú vị cho chiếc váy.
crenated cells
tế bào có hình dạng răng cưa
crenated edges
đầu mút có hình dạng răng cưa
crenated surface
bề mặt có hình dạng răng cưa
crenated shape
hình dạng có răng cưa
crenated form
dạng có răng cưa
crenated appearance
bề ngoài có răng cưa
crenated structure
cấu trúc có răng cưa
crenated pattern
mẫu có răng cưa
crenated margins
lề có hình dạng răng cưa
crenated outline
đường viền có hình dạng răng cưa
the leaf margins are often crenated, giving them a distinct appearance.
Việc mép lá thường có răng cưa, tạo nên vẻ ngoài đặc biệt.
some species of plants have crenated leaves that attract gardeners.
Một số loài thực vật có lá răng cưa thu hút người làm vườn.
under the microscope, the crenated surface of the cell was visible.
Dưới kính hiển vi, bề mặt răng cưa của tế bào có thể nhìn thấy được.
the crenated edges of the coins made them easy to identify.
Việc mép răng cưa của những đồng tiền khiến chúng dễ dàng nhận biết.
crenated structures are often found in various types of algae.
Các cấu trúc răng cưa thường được tìm thấy ở nhiều loại tảo khác nhau.
the artist used a crenated pattern to add texture to the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng họa tiết răng cưa để thêm kết cấu cho bức tranh.
during the examination, the doctor noted the crenated appearance of the patient's skin.
Trong quá trình kiểm tra, bác sĩ nhận thấy làn da của bệnh nhân có vẻ ngoài răng cưa.
crenated shapes can often be seen in nature, especially in flowers.
Những hình dạng răng cưa thường có thể nhìn thấy trong tự nhiên, đặc biệt là ở hoa.
he described the crenated design as both beautiful and functional.
Anh ta mô tả thiết kế răng cưa vừa đẹp vừa hữu ích.
the crenated edges of the fabric added an interesting detail to the dress.
Việc mép răng cưa của vải đã thêm một chi tiết thú vị cho chiếc váy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay