crenations

[Mỹ]/krɪˈneɪʃən/
[Anh]/krɪˈneɪʃən/

Dịch

n.trạng thái bị răng cưa; một cạnh có răng cưa hoặc hình vỏ sò; quá trình hồng cầu trở nên co lại; có hình dạng răng cưa tròn.

Cụm từ & Cách kết hợp

cell crenation

thoát ứng tế bào

osmotic crenation

thoát ứng thẩm thấu

crenation effect

hiệu ứng thoát ứng

red cell crenation

thoát ứng tế bào hồng cầu

crenation phenomenon

hiện tượng thoát ứng

crenation process

quá trình thoát ứng

crenation artifact

hiện tượng giả tạo thoát ứng

crenation stage

giai đoạn thoát ứng

crenation response

phản ứng thoát ứng

crenation analysis

phân tích thoát ứng

Câu ví dụ

the crenation of the red blood cells was observed under the microscope.

hiện tượng biến dạng hồng cầu đã được quan sát dưới kính hiển vi.

crenation can occur when cells are placed in a hypertonic solution.

hiện tượng biến dạng có thể xảy ra khi tế bào được đặt trong dung dịch quá tải.

understanding crenation helps explain the effects of osmotic pressure on cells.

hiểu về hiện tượng biến dạng giúp giải thích tác động của áp suất thẩm thấu lên tế bào.

the scientist studied the crenation process in various types of cells.

các nhà khoa học đã nghiên cứu quá trình biến dạng ở nhiều loại tế bào khác nhau.

crenation is a critical factor in cell biology research.

hiện tượng biến dạng là một yếu tố quan trọng trong nghiên cứu sinh học tế bào.

the experiment demonstrated how crenation affects cell functionality.

thí nghiệm đã chứng minh cách hiện tượng biến dạng ảnh hưởng đến chức năng tế bào.

crenation can lead to cell death in extreme conditions.

hiện tượng biến dạng có thể dẫn đến chết tế bào trong điều kiện khắc nghiệt.

researchers noted the significance of crenation in their findings.

các nhà nghiên cứu đã lưu ý về tầm quan trọng của hiện tượng biến dạng trong những phát hiện của họ.

the effects of crenation were evident in the laboratory results.

tác động của hiện tượng biến dạng đã rõ ràng trong kết quả phòng thí nghiệm.

preventing crenation is essential for maintaining cell integrity.

ngăn ngừa hiện tượng biến dạng là điều cần thiết để duy trì tính toàn vẹn của tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay