sweet crepes
bánh crê ngọt
savory crepes
bánh crê mặn
crepes suzette
crêpes Suzette
crepes batter
bột làm bánh crê
crepes recipe
công thức làm bánh crê
crepes filling
nhân bánh crê
crepes station
quầy bánh crê
crepes cart
xe bánh crê
crepes dessert
bánh crê tráng miệng
crepes stand
sạp bánh crê
i love to eat crepes for breakfast.
Tôi thích ăn bánh crê cho bữa sáng.
she makes delicious crepes with nutella.
Cô ấy làm bánh crê ngon với nutella.
we should try the savory crepes at that new café.
Chúng ta nên thử bánh crê mặn tại quán cà phê mới đó.
crepes can be filled with various fruits and creams.
Bánh crê có thể được làm đầy với nhiều loại trái cây và kem.
he ordered a stack of crepes with strawberries.
Anh ấy gọi một đống bánh crê với dâu tây.
crepes are a popular dish in french cuisine.
Bánh crê là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Pháp.
my favorite dessert is crepes suzette.
Món tráng miệng yêu thích của tôi là bánh crê Suzette.
we learned how to make crepes in cooking class.
Chúng tôi đã học cách làm bánh crê trong lớp học nấu ăn.
she drizzled lemon juice over her crepes.
Cô ấy rưới nước cốt chanh lên bánh crê của mình.
crepes can be enjoyed both sweet and savory.
Bánh crê có thể thưởng thức cả ngọt và mặn.
sweet crepes
bánh crê ngọt
savory crepes
bánh crê mặn
crepes suzette
crêpes Suzette
crepes batter
bột làm bánh crê
crepes recipe
công thức làm bánh crê
crepes filling
nhân bánh crê
crepes station
quầy bánh crê
crepes cart
xe bánh crê
crepes dessert
bánh crê tráng miệng
crepes stand
sạp bánh crê
i love to eat crepes for breakfast.
Tôi thích ăn bánh crê cho bữa sáng.
she makes delicious crepes with nutella.
Cô ấy làm bánh crê ngon với nutella.
we should try the savory crepes at that new café.
Chúng ta nên thử bánh crê mặn tại quán cà phê mới đó.
crepes can be filled with various fruits and creams.
Bánh crê có thể được làm đầy với nhiều loại trái cây và kem.
he ordered a stack of crepes with strawberries.
Anh ấy gọi một đống bánh crê với dâu tây.
crepes are a popular dish in french cuisine.
Bánh crê là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Pháp.
my favorite dessert is crepes suzette.
Món tráng miệng yêu thích của tôi là bánh crê Suzette.
we learned how to make crepes in cooking class.
Chúng tôi đã học cách làm bánh crê trong lớp học nấu ăn.
she drizzled lemon juice over her crepes.
Cô ấy rưới nước cốt chanh lên bánh crê của mình.
crepes can be enjoyed both sweet and savory.
Bánh crê có thể thưởng thức cả ngọt và mặn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay