creviced

[Mỹ]/ˈkrɛvɪst/
[Anh]/ˈkrɛvɪst/

Dịch

adj.có vết nứt hoặc khe hở

Cụm từ & Cách kết hợp

creviced rock

đá có vết nứt

creviced surface

bề mặt có vết nứt

creviced terrain

địa hình có vết nứt

creviced wall

tường có vết nứt

creviced landscape

khung cảnh có vết nứt

creviced glacier

băng hà có vết nứt

creviced canyon

hẻm núi có vết nứt

creviced cliff

đỉnh núi đá có vết nứt

creviced bark

vỏ cây có vết nứt

creviced floor

sàn có vết nứt

Câu ví dụ

the mountain was creviced with deep gorges.

ngọn núi bị chia cắt bởi những hẻm sâu.

the ancient ruins were creviced by years of erosion.

tàn tích cổ đại bị chia cắt bởi nhiều năm xói mòn.

she admired the creviced landscape of the canyon.

Cô ấy ngưỡng mộ cảnh quan bị chia cắt của hẻm núi.

the creviced surface of the stone made it unique.

Bề mặt bị chia cắt của đá khiến nó trở nên độc đáo.

they explored the creviced caves along the coast.

Họ khám phá những hang động bị chia cắt dọc theo bờ biển.

the creviced bark of the tree provided shelter for insects.

Vỏ cây bị chia cắt cung cấp nơi trú ẩn cho côn trùng.

the artist painted the creviced terrain beautifully.

Nghệ sĩ đã vẽ đẹp tuyệt vời trên địa hình bị chia cắt.

his hands were creviced from years of hard work.

Bàn tay anh ấy bị chai sạn sau nhiều năm làm việc vất vả.

the creviced icebergs floated majestically in the sea.

Những tảng băng trôi bị chia cắt trôi nổi kiêu hãnh trên biển.

the creviced walls of the old building told a story.

Những bức tường bị chia cắt của tòa nhà cổ kể một câu chuyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay