cribben time
thời gian cribben
the sailors used a cribben to secure the heavy cargo on deck.
Người thủy thủ đã sử dụng một cái cribben để cố định hàng hóa nặng trên boong.
do not remove the cribben until the machinery is stable.
Đừng tháo rời cribben cho đến khi thiết bị ổn định.
we need to replace the worn cribben under the generator.
Chúng ta cần thay thế cribben đã mòn dưới máy phát điện.
the carpenter fashioned a sturdy cribben from oak.
Kỹ thuật viên đã chế tạo một cái cribben chắc chắn từ gỗ sồi.
a loose cribben can cause significant vibration issues.
Một cái cribben lỏng lẻo có thể gây ra các vấn đề rung động nghiêm trọng.
ensure the cribben is aligned before lowering the engine.
Đảm bảo cribben được căn chỉnh trước khi hạ động cơ.
the cargo shifted because the cribben was placed incorrectly.
Hàng hóa bị dịch chuyển vì cribben được đặt sai vị trí.
always check the cribben for cracks before installation.
Luôn kiểm tra cribben xem có nứt không trước khi lắp đặt.
stack the timber using a cribben pattern for better ventilation.
Xếp gỗ theo mẫu cribben để có sự thông gió tốt hơn.
the old cribben broke under the immense weight.
Cái cribben cũ đã bị gãy dưới trọng lượng khổng lồ.
secure the structure with a cribben at each corner.
Cố định cấu trúc bằng một cribben ở mỗi góc.
adjust the cribben to level the platform precisely.
Điều chỉnh cribben để cân bằng nền tảng chính xác.
cribben time
thời gian cribben
the sailors used a cribben to secure the heavy cargo on deck.
Người thủy thủ đã sử dụng một cái cribben để cố định hàng hóa nặng trên boong.
do not remove the cribben until the machinery is stable.
Đừng tháo rời cribben cho đến khi thiết bị ổn định.
we need to replace the worn cribben under the generator.
Chúng ta cần thay thế cribben đã mòn dưới máy phát điện.
the carpenter fashioned a sturdy cribben from oak.
Kỹ thuật viên đã chế tạo một cái cribben chắc chắn từ gỗ sồi.
a loose cribben can cause significant vibration issues.
Một cái cribben lỏng lẻo có thể gây ra các vấn đề rung động nghiêm trọng.
ensure the cribben is aligned before lowering the engine.
Đảm bảo cribben được căn chỉnh trước khi hạ động cơ.
the cargo shifted because the cribben was placed incorrectly.
Hàng hóa bị dịch chuyển vì cribben được đặt sai vị trí.
always check the cribben for cracks before installation.
Luôn kiểm tra cribben xem có nứt không trước khi lắp đặt.
stack the timber using a cribben pattern for better ventilation.
Xếp gỗ theo mẫu cribben để có sự thông gió tốt hơn.
the old cribben broke under the immense weight.
Cái cribben cũ đã bị gãy dưới trọng lượng khổng lồ.
secure the structure with a cribben at each corner.
Cố định cấu trúc bằng một cribben ở mỗi góc.
adjust the cribben to level the platform precisely.
Điều chỉnh cribben để cân bằng nền tảng chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay