homework

[Mỹ]/'həʊmwɜːk/
[Anh]/'hom'wɝk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công việc chuẩn bị cho các bài tập cần hoàn thành ở nhà.

Cụm từ & Cách kết hợp

do my homework

làm bài tập của tôi

do homework

làm bài tập

do your homework

làm bài tập của bạn

hand in homework

nộp bài tập

Câu ví dụ

My homework is complete.

Bài tập của tôi đã hoàn thành.

do a homework assignment.

Làm một bài tập về nhà.

I've got homework for Africa.

Tôi có rất nhiều bài tập về nhà.

Turn in your homework, please.

Xin hãy nộp bài tập về nhà của bạn.

We have heaps of homework tonight.

Chúng tôi có rất nhiều bài tập về nhà tối nay.

did their homework before coming to the meeting.

Họ đã làm bài tập về nhà trước khi đến cuộc họp.

please hand your homework in at once.

Xin hãy nộp bài tập về nhà ngay lập tức.

he had left his homework undone.

Anh ấy đã để quên bài tập về nhà chưa làm.

I will leave my homework over until tomorrow.

Tôi sẽ để bài tập về nhà của tôi đến ngày mai.

She’s supposed to do an hour’s homework every evening.

Cô ấy phải làm một giờ bài tập về nhà mỗi tối.

he's away cogging his homework from Aggie's wee girl.

anh ấy đang sao chép bài tập về nhà từ cô bé của Aggie.

If you don't do your homework, you're going to hear from me.

Nếu bạn không làm bài tập về nhà, bạn sẽ nghe thấy từ tôi.

he had evidently done his homework and read his predecessor's reports.

Anh ấy rõ ràng đã làm bài tập của mình và đọc các báo cáo của người tiền nhiệm.

This is the nth time I've told you to do your homework carefully.

Đây là lần thứ n tôi đã bảo bạn làm bài tập về nhà cẩn thận.

I did all my homework, but my sister didn't do hers.

Tôi đã làm tất cả bài tập về nhà của tôi, nhưng em gái tôi thì không.

The teacher demands of his students to finish their homework well.

Giáo viên yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập về nhà tốt.

The teacher has excused the students from their homework for this evening.

Giáo viên đã cho học sinh được nghỉ làm bài tập về nhà tối nay.

It takes him half an hour to finish his homework every day.

Cần nửa giờ để anh ấy làm xong bài tập về nhà mỗi ngày.

Fred stuck with his homework until it was done.

Fred kiên trì làm bài tập về nhà cho đến khi xong.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay