crispest apple
quả táo giòn nhất
finding the crispest
tìm quả giòn nhất
crispest chips
khoai tây chiên giòn nhất
so crispest!
giòn nhất thật đấy!
crispest bacon
thịt xông khói giòn nhất
enjoying the crispest
thưởng thức quả giòn nhất
crispest crust
vỏ giòn nhất
was crispest
giòn nhất rồi
crispest toast
bánh mì nướng giòn nhất
get crispest
mua giòn nhất
the autumn air promised the crispest apples i'd ever tasted.
Không khí mùa thu hứa hẹn những quả táo giòn ngon nhất mà tôi từng ăn.
we sought out the crispest lettuce for our summer salads.
Chúng tôi tìm kiếm những loại rau diếp giòn nhất cho các món salad mùa hè của chúng tôi.
the morning dew left the grass looking the crispest green.
Sương mai khiến cỏ trông có màu xanh tươi nhất.
she bit into the crispest tortilla chip with a satisfying crunch.
Cô ấy cắn một miếng khoai chip tortilla giòn với tiếng kêu cóng cóng thỏa mãn.
the baker aimed for the crispest crust on his homemade bread.
Thợ làm bánh hướng tới lớp vỏ giòn nhất trên bánh mì tự làm của mình.
after baking, the potatoes were the crispest and fluffiest.
Sau khi nướng, khoai tây giòn và xốp nhất.
he loved the crispest bacon he could find for his breakfast.
Anh ấy thích món thịt xông khói giòn nhất mà anh ấy có thể tìm thấy cho bữa sáng của mình.
the snow fell, creating the crispest, whitest landscape.
Tuyết rơi, tạo ra cảnh quan trắng và giòn nhất.
the chef fried the chicken until it was the crispest possible.
Đầu bếp chiên gà cho đến khi nó giòn nhất có thể.
she preferred the crispest variety of fuji apples available.
Cô ấy thích loại táo Fuji giòn nhất có sẵn.
the cookies were baked to the crispest perfection.
Những chiếc bánh quy được nướng đến độ hoàn hảo giòn nhất.
crispest apple
quả táo giòn nhất
finding the crispest
tìm quả giòn nhất
crispest chips
khoai tây chiên giòn nhất
so crispest!
giòn nhất thật đấy!
crispest bacon
thịt xông khói giòn nhất
enjoying the crispest
thưởng thức quả giòn nhất
crispest crust
vỏ giòn nhất
was crispest
giòn nhất rồi
crispest toast
bánh mì nướng giòn nhất
get crispest
mua giòn nhất
the autumn air promised the crispest apples i'd ever tasted.
Không khí mùa thu hứa hẹn những quả táo giòn ngon nhất mà tôi từng ăn.
we sought out the crispest lettuce for our summer salads.
Chúng tôi tìm kiếm những loại rau diếp giòn nhất cho các món salad mùa hè của chúng tôi.
the morning dew left the grass looking the crispest green.
Sương mai khiến cỏ trông có màu xanh tươi nhất.
she bit into the crispest tortilla chip with a satisfying crunch.
Cô ấy cắn một miếng khoai chip tortilla giòn với tiếng kêu cóng cóng thỏa mãn.
the baker aimed for the crispest crust on his homemade bread.
Thợ làm bánh hướng tới lớp vỏ giòn nhất trên bánh mì tự làm của mình.
after baking, the potatoes were the crispest and fluffiest.
Sau khi nướng, khoai tây giòn và xốp nhất.
he loved the crispest bacon he could find for his breakfast.
Anh ấy thích món thịt xông khói giòn nhất mà anh ấy có thể tìm thấy cho bữa sáng của mình.
the snow fell, creating the crispest, whitest landscape.
Tuyết rơi, tạo ra cảnh quan trắng và giòn nhất.
the chef fried the chicken until it was the crispest possible.
Đầu bếp chiên gà cho đến khi nó giòn nhất có thể.
she preferred the crispest variety of fuji apples available.
Cô ấy thích loại táo Fuji giòn nhất có sẵn.
the cookies were baked to the crispest perfection.
Những chiếc bánh quy được nướng đến độ hoàn hảo giòn nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay