snappiest

[Mỹ]/ˈsnæpi/
[Anh]/ˈsnæpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhanh chóng; linh hoạt; phong cách
adv. một cách phong cách
n. phong cách; thời trang

Câu ví dụ

a short, snappy article

một bài viết ngắn gọn, nhanh chóng

he was one hell of a snappy dresser.

anh ấy là một người ăn mặc nhanh chóng và phong cách

anything unusual made her snappy and nervous.

bất cứ điều gì bất thường khiến cô ấy trở nên cáu kỉnh và bồn chồn.

into bed and make it snappy!.

nhanh chóng vào giường và đi ngủ!

She was wearing a snappy little red number.

Cô ấy đang mặc một chiếc váy đỏ nhỏ nhắn và phong cách.

If you don’t make it snappy, we’ll miss the train.

Nếu bạn không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ tàu.

Come on, make it snappy! There’s not much time left!

Nhanh lên, làm nhanh đi! Không còn nhiều thời gian nữa đâu!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay