analyze critically
phân tích một cách phê bình
critically assess
đánh giá một cách phê bình
critically ill
nghiêm trọng, nguy kịch
Last night she was critically ill in intensive care.
Đêm qua, cô ấy đã bị bệnh nặng và đang được chăm sóc đặc biệt.
We should critically assimilate whatever is beneficial in literature and arts from other countries.
Chúng ta nên tiếp thu một cách phê bình bất cứ điều gì có lợi trong văn học và nghệ thuật từ các quốc gia khác.
- During an engine performance test, Trip is critically injured and left comatose in sickbay.
- Trong quá trình kiểm tra hiệu suất động cơ, Trip bị thương nặng và rơi vào hôn mê trong phòng y tế.
Critically examine your work as if you were looking at someone else’s efforts.
Phân tích công việc của bạn một cách nghiêm túc như thể bạn đang xem xét nỗ lực của người khác.
The plane was critically disabled when one of the engines caught fire.
Máy bay bị vô hiệu hóa nghiêm trọng khi một trong những động cơ bị cháy.
a watchful nurse tending a critically ill patient. See also Synonyms at meticulous careless
Một y tá cảnh giác chăm sóc một bệnh nhân bị bệnh nặng. Xem thêm các từ đồng nghĩa tại meticulous careless
Centuries of silt deposition and diking has caused the river to flow above the surrounding farmland, making flooding a critically dangerous problem.
Hàng thế kỷ lắng đọng phù sa và đê điều đã khiến sông chảy cao hơn các vùng đất nông nghiệp xung quanh, khiến lũ lụt trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
Sympathy for Mr Vengeance stars Shin Ha-kyun as Ryu, a deaf mute steelworker who resorts to kidnapping in order to pay for a kidney operation for his critically ill sister.
Tác phẩm 'Sympathy for Mr Vengeance' có sự tham gia của Shin Ha-kyun trong vai Ryu, một công nhân thép điếc câm đã phải tìm cách bắt cóc để trả tiền cho ca phẫu thuật thận cho em gái bị bệnh nặng.
She looked at it critically for a moment.
Cô ấy nhìn nó một cách nghiêm túc trong một khoảnh khắc.
Nguồn: New Concept English, American Version, Book Two (Translation)But psychologists think about these claims a little more critically.
Nhưng các nhà tâm lý học suy nghĩ về những tuyên bố này một cách nghiêm túc hơn một chút.
Nguồn: Simple PsychologyThe dishwasher, whose name was Enrique, watched him critically and sneeringly.
Chiếc máy rửa bát, tên là Enrique, đã nhìn anh ta một cách nghiêm túc và chế nhạo.
Nguồn: Selected Short Stories of HemingwayAnd as we watch, try to think critically about this dilemma.
Và khi chúng ta xem, hãy cố gắng suy nghĩ một cách nghiêm túc về tình thế khó xử này.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthAuthorities are reporting at least 176 people were wounded, some of them critically.
Các nhà chức trách báo cáo ít nhất 176 người bị thương, một số trong số họ bị thương nghiêm trọng.
Nguồn: NPR News April 2013 CollectionIn addition to the three killed, 16 people were injured, some of them critically.
Ngoài ba người thiệt mạng, 16 người bị thương, một số trong số họ bị thương nghiêm trọng.
Nguồn: NPR News March 2018 CollectionThe Cuban crocodile is critically endangered.
Cá sấu Cuba đang bị đe dọa nghiêm trọng.
Nguồn: A Small Story, A Great DocumentaryIt's amazing what you can learn as you grow older and examine things critically.
Thật tuyệt vời khi bạn có thể học được những điều gì khi bạn già đi và xem xét mọi thứ một cách nghiêm túc.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.And it becomes less sensitive to actually look back at what happened and examine it critically.
Và trở nên ít nhạy cảm hơn khi thực sự nhìn lại những gì đã xảy ra và xem xét nó một cách nghiêm túc.
Nguồn: VOA Standard English - Middle EastAt least two people were critically injured.
Ít nhất hai người bị thương nghiêm trọng.
Nguồn: AP Listening Collection February 2022Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay