critiquing

[US]/[ˈkrɪtɪkɪŋ]/
[UK]/[ˈkrɪtɪkɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. (phân từ hiện tại của critique) Phân tích và đánh giá một lý thuyết hoặc tác phẩm, thường là để cải thiện nó; Diễn đạt ý kiến bất lợi hoặc không tán thành.
n. Hành động phê bình.

Phrases & Collocations

critiquing the work

phê bình công việc

critiquing performance

phê bình hiệu suất

constantly critiquing

liên tục phê bình

critiquing ideas

phê bình ý tưởng

critiquing process

phê bình quy trình

being critiqued

đang bị phê bình

critiqued thoroughly

bị phê bình kỹ lưỡng

self-critiquing regularly

tự phê bình thường xuyên

critiquing proposals

phê bình các đề xuất

critiquing designs

phê bình thiết kế

Example Sentences

the professor is critiquing the student's research proposal with detailed feedback.

Giáo sư đang phê bình đề xuất nghiên cứu của sinh viên với những phản hồi chi tiết.

we need to be open to critiquing our own work to improve it.

Chúng ta cần cởi mở với việc phê bình công việc của chính mình để cải thiện nó.

the film critic is critiquing the new movie's plot and acting.

Nhà phê bình phim đang phê bình cốt truyện và diễn xuất của bộ phim mới.

it's important to offer constructive critiquing rather than harsh criticism.

Điều quan trọng là đưa ra những phê bình mang tính xây dựng hơn là những lời chỉ trích gay gắt.

the design team is critiquing different prototypes to find the best solution.

Nhóm thiết kế đang phê bình các nguyên mẫu khác nhau để tìm ra giải pháp tốt nhất.

she excels at critiquing marketing campaigns and suggesting improvements.

Cô ấy rất giỏi trong việc phê bình các chiến dịch marketing và đưa ra những cải tiến.

the board members are critiquing the company's financial performance.

Các thành viên hội đồng đang phê bình hiệu suất tài chính của công ty.

he was critiquing the essay's structure and clarity.

Anh ấy đang phê bình cấu trúc và sự rõ ràng của bài luận.

the editor is critiquing the manuscript for grammar and style.

Nhà biên tập đang phê bình bản thảo về ngữ pháp và phong cách.

the panel will be critiquing the presentations during the conference.

Hội đồng sẽ phê bình các bài thuyết trình trong suốt hội nghị.

we are constantly critiquing our processes to increase efficiency.

Chúng tôi liên tục phê bình các quy trình của mình để tăng hiệu quả.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now