assessing performance
đánh giá hiệu suất
assessing risk
đánh giá rủi ro
assessing situation
đánh giá tình hình
assessing needs
đánh giá nhu cầu
assessing value
đánh giá giá trị
assessing impact
đánh giá tác động
assessed scores
điểm đánh giá
assessed data
dữ liệu đã đánh giá
assessing progress
đánh giá tiến độ
assessing options
đánh giá các lựa chọn
we are assessing the market conditions before launching the new product.
Chúng tôi đang đánh giá tình hình thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.
the teacher is assessing student progress through regular quizzes.
Giáo viên đang đánh giá sự tiến bộ của học sinh thông qua các bài kiểm tra thường xuyên.
the consultant is assessing the company's financial health.
Cố vấn đang đánh giá tình hình tài chính của công ty.
the doctor is assessing the patient's vital signs.
Bác sĩ đang đánh giá các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
the committee is assessing the feasibility of the project.
Ban thư ký đang đánh giá tính khả thi của dự án.
the auditor is assessing the accuracy of the financial records.
Thanh tra viên đang đánh giá tính chính xác của các hồ sơ tài chính.
we need to be assessing risks regularly to prevent problems.
Chúng ta cần đánh giá rủi ro thường xuyên để ngăn ngừa các vấn đề.
the software is assessing system performance in real-time.
Phần mềm đang đánh giá hiệu suất hệ thống theo thời gian thực.
the manager is assessing employee performance and providing feedback.
Quản lý đang đánh giá hiệu suất của nhân viên và cung cấp phản hồi.
the government is assessing the impact of the new policy.
Chính phủ đang đánh giá tác động của chính sách mới.
the team is assessing different approaches to solve the problem.
Đội ngũ đang đánh giá các phương pháp khác nhau để giải quyết vấn đề.
assessing performance
đánh giá hiệu suất
assessing risk
đánh giá rủi ro
assessing situation
đánh giá tình hình
assessing needs
đánh giá nhu cầu
assessing value
đánh giá giá trị
assessing impact
đánh giá tác động
assessed scores
điểm đánh giá
assessed data
dữ liệu đã đánh giá
assessing progress
đánh giá tiến độ
assessing options
đánh giá các lựa chọn
we are assessing the market conditions before launching the new product.
Chúng tôi đang đánh giá tình hình thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.
the teacher is assessing student progress through regular quizzes.
Giáo viên đang đánh giá sự tiến bộ của học sinh thông qua các bài kiểm tra thường xuyên.
the consultant is assessing the company's financial health.
Cố vấn đang đánh giá tình hình tài chính của công ty.
the doctor is assessing the patient's vital signs.
Bác sĩ đang đánh giá các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
the committee is assessing the feasibility of the project.
Ban thư ký đang đánh giá tính khả thi của dự án.
the auditor is assessing the accuracy of the financial records.
Thanh tra viên đang đánh giá tính chính xác của các hồ sơ tài chính.
we need to be assessing risks regularly to prevent problems.
Chúng ta cần đánh giá rủi ro thường xuyên để ngăn ngừa các vấn đề.
the software is assessing system performance in real-time.
Phần mềm đang đánh giá hiệu suất hệ thống theo thời gian thực.
the manager is assessing employee performance and providing feedback.
Quản lý đang đánh giá hiệu suất của nhân viên và cung cấp phản hồi.
the government is assessing the impact of the new policy.
Chính phủ đang đánh giá tác động của chính sách mới.
the team is assessing different approaches to solve the problem.
Đội ngũ đang đánh giá các phương pháp khác nhau để giải quyết vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay