assessing

[Mỹ]/[əˈsɛsɪŋ]/
[Anh]/[əˈsɛsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.đánh giá hoặc phán xét điều gì đó; hình thành ý tưởng hoặc quan điểm về điều gì đó; ước tính giá trị hoặc chất lượng của điều gì đó; phân tích và đánh giá điều gì đó
adj.liên quan đến quá trình đánh giá

Cụm từ & Cách kết hợp

assessing performance

đánh giá hiệu suất

assessing risk

đánh giá rủi ro

assessing situation

đánh giá tình hình

assessing needs

đánh giá nhu cầu

assessing value

đánh giá giá trị

assessing impact

đánh giá tác động

assessed scores

điểm đánh giá

assessed data

dữ liệu đã đánh giá

assessing progress

đánh giá tiến độ

assessing options

đánh giá các lựa chọn

Câu ví dụ

we are assessing the market conditions before launching the new product.

Chúng tôi đang đánh giá tình hình thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.

the teacher is assessing student progress through regular quizzes.

Giáo viên đang đánh giá sự tiến bộ của học sinh thông qua các bài kiểm tra thường xuyên.

the consultant is assessing the company's financial health.

Cố vấn đang đánh giá tình hình tài chính của công ty.

the doctor is assessing the patient's vital signs.

Bác sĩ đang đánh giá các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.

the committee is assessing the feasibility of the project.

Ban thư ký đang đánh giá tính khả thi của dự án.

the auditor is assessing the accuracy of the financial records.

Thanh tra viên đang đánh giá tính chính xác của các hồ sơ tài chính.

we need to be assessing risks regularly to prevent problems.

Chúng ta cần đánh giá rủi ro thường xuyên để ngăn ngừa các vấn đề.

the software is assessing system performance in real-time.

Phần mềm đang đánh giá hiệu suất hệ thống theo thời gian thực.

the manager is assessing employee performance and providing feedback.

Quản lý đang đánh giá hiệu suất của nhân viên và cung cấp phản hồi.

the government is assessing the impact of the new policy.

Chính phủ đang đánh giá tác động của chính sách mới.

the team is assessing different approaches to solve the problem.

Đội ngũ đang đánh giá các phương pháp khác nhau để giải quyết vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay