crofter

[Mỹ]/ˈkrɔftə/
[Anh]/'krɔftɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người nông dân thuê trên một trang trại nhỏ, người trồng trọt và trả tiền thuê.
Word Forms
số nhiềucrofters

Cụm từ & Cách kết hợp

Scottish crofter

nông dân Scotland

traditional crofter

nông dân truyền thống

crofter lifestyle

phong cách sống của người nông dân

Câu ví dụ

The crofter tended to his sheep in the highlands.

Người nông dân nghèo chăm sóc những con cừu của mình ở vùng cao.

The crofter harvested his crops in the autumn.

Người nông dân nghèo thu hoạch mùa màng vào mùa thu.

The crofter lived a simple life in the countryside.

Người nông dân nghèo sống một cuộc sống giản dị ở vùng nông thôn.

The crofter owned a small piece of land for farming.

Người nông dân nghèo sở hữu một mảnh đất nhỏ để canh tác.

The crofter relied on the weather for a good harvest.

Người nông dân nghèo phụ thuộc vào thời tiết để có một vụ mùa bội thu.

The crofter's cottage was nestled among the fields.

Túp lều của người nông dân nghèo nằm giữa những cánh đồng.

The crofter's family worked together on the farm.

Gia đình người nông dân nghèo cùng nhau làm việc trên nông trại.

The crofter's sheep grazed peacefully in the meadow.

Những con cừu của người nông dân nghèo đang ăn cỏ một cách yên bình trên đồng cỏ.

The crofter's tools were well-maintained for farming.

Những công cụ của người nông dân nghèo được bảo trì tốt để canh tác.

The crofter's livelihood depended on his crops and livestock.

Cuộc sống của người nông dân nghèo phụ thuộc vào mùa màng và gia súc của anh ta.

Ví dụ thực tế

" A Lannister of Casterly Rock wed to a crofter's daughter, " Bronn said. " How did you manage that? "

Một Lannister của Casterly Rock kết hôn với con gái của một người nông dân, " Bronn nói. " Anh đã làm thế nào để làm được điều đó?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: Game of Thrones (Bilingual Edition)

Giant put the tip of his little finger in his ear to clean out the wax. " Command? Me? M'lord knows I'm just a crofter's get, on the Wall for poaching" ?

Người khổng lồ đặt đầu ngón tay út của mình vào tai để lấy đi sáp. " Ra lệnh? Tôi? Chúa của tôi biết tôi chỉ là một người nông dân trên Tường vì săn trộm" ?

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay