crofts

[Mỹ]/krɒfts/
[Anh]/krɔfts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các trang trại nhỏ hoặc mảnh đất

Cụm từ & Cách kết hợp

crofts for sale

khu đất crofts bán

crofts and cottages

khu đất crofts và nhà tranh

crofts in scotland

khu đất crofts ở scotland

traditional crofts

khu đất crofts truyền thống

crofts and fields

khu đất crofts và đồng ruộng

crofts for rent

khu đất crofts cho thuê

abandoned crofts

khu đất crofts bị bỏ hoang

crofts with views

khu đất crofts có tầm nhìn

crofts near water

khu đất crofts gần nước

crofts and gardens

khu đất crofts và vườn

Câu ví dụ

the crofts in the highlands are beautiful and serene.

Những trang trại ở vùng cao là tuyệt đẹp và thanh bình.

many families live in crofts in rural scotland.

Nhiều gia đình sống ở các trang trại ở vùng nông thôn Scotland.

crofts are often used for farming and grazing livestock.

Các trang trại thường được sử dụng để chăn nuôi và chăn gia súc.

she inherited several crofts from her grandparents.

Cô thừa hưởng nhiều trang trại từ ông bà của mình.

living in crofts allows for a simpler lifestyle.

Sống ở các trang trại cho phép có một lối sống đơn giản hơn.

crofts are often associated with traditional scottish culture.

Các trang trại thường gắn liền với văn hóa Scotland truyền thống.

they decided to renovate the old crofts for modern living.

Họ quyết định cải tạo các trang trại cũ để phù hợp với cuộc sống hiện đại.

many tourists visit crofts to experience rural life.

Nhiều khách du lịch đến thăm các trang trại để trải nghiệm cuộc sống nông thôn.

the crofts were surrounded by stunning landscapes.

Các trang trại được bao quanh bởi những cảnh quan tuyệt đẹp.

she enjoys painting the crofts during her travels.

Cô thích vẽ các trang trại trong suốt chuyến đi của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay