crookback man
người vẹo lưng
crookback figure
nhân vật vẹo lưng
crookback posture
tư thế vẹo lưng
crookback creature
sinh vật vẹo lưng
crookback villain
kẻ phản diện vẹo lưng
crookback shadow
bóng tối của người vẹo lưng
crookback character
nhân vật vẹo lưng
crookback figurehead
người đứng đầu vẹo lưng
crookback silhouette
hình bóng của người vẹo lưng
crookback appearance
bề ngoài của người vẹo lưng
the crookback man walked slowly down the street.
Người đàn ông vẹo lưng đi chậm rãi xuống phố.
she felt sympathy for the crookback figure in the park.
Cô cảm thấy thương cảm cho hình ảnh người vẹo lưng trong công viên.
the crookback dog struggled to keep up with the others.
Con chó vẹo lưng cố gắng theo kịp những con khác.
his crookback posture made him look older than he was.
Tư thế vẹo lưng của anh khiến anh trông già hơn so với tuổi.
the crookback tree stood out in the forest.
Cây vẹo lưng nổi bật trong rừng.
people often stared at the crookback statue in the museum.
Mọi người thường xuyên nhìn chằm chằm vào bức tượng vẹo lưng trong bảo tàng.
the crookback horse was a symbol of resilience.
Con ngựa vẹo lưng là biểu tượng của sự kiên cường.
she admired the crookback artist for his unique style.
Cô ngưỡng mộ họa sĩ vẹo lưng vì phong cách độc đáo của anh ấy.
in the story, the crookback villain plotted against the hero.
Trong câu chuyện, kẻ phản diện vẹo lưng đã bày kế chống lại người hùng.
the crookback bridge was a famous landmark in the town.
Cầu vẹo lưng là một địa danh nổi tiếng trong thị trấn.
crookback man
người vẹo lưng
crookback figure
nhân vật vẹo lưng
crookback posture
tư thế vẹo lưng
crookback creature
sinh vật vẹo lưng
crookback villain
kẻ phản diện vẹo lưng
crookback shadow
bóng tối của người vẹo lưng
crookback character
nhân vật vẹo lưng
crookback figurehead
người đứng đầu vẹo lưng
crookback silhouette
hình bóng của người vẹo lưng
crookback appearance
bề ngoài của người vẹo lưng
the crookback man walked slowly down the street.
Người đàn ông vẹo lưng đi chậm rãi xuống phố.
she felt sympathy for the crookback figure in the park.
Cô cảm thấy thương cảm cho hình ảnh người vẹo lưng trong công viên.
the crookback dog struggled to keep up with the others.
Con chó vẹo lưng cố gắng theo kịp những con khác.
his crookback posture made him look older than he was.
Tư thế vẹo lưng của anh khiến anh trông già hơn so với tuổi.
the crookback tree stood out in the forest.
Cây vẹo lưng nổi bật trong rừng.
people often stared at the crookback statue in the museum.
Mọi người thường xuyên nhìn chằm chằm vào bức tượng vẹo lưng trong bảo tàng.
the crookback horse was a symbol of resilience.
Con ngựa vẹo lưng là biểu tượng của sự kiên cường.
she admired the crookback artist for his unique style.
Cô ngưỡng mộ họa sĩ vẹo lưng vì phong cách độc đáo của anh ấy.
in the story, the crookback villain plotted against the hero.
Trong câu chuyện, kẻ phản diện vẹo lưng đã bày kế chống lại người hùng.
the crookback bridge was a famous landmark in the town.
Cầu vẹo lưng là một địa danh nổi tiếng trong thị trấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay