crookednesses

[Mỹ]/ˈkrʊkɪdnəsɪz/
[Anh]/ˈkrʊkɪdnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc cong hoặc uốn; sự không trung thực hoặc sự suy đồi đạo đức

Cụm từ & Cách kết hợp

moral crookednesses

những sự lệch lạc về đạo đức

social crookednesses

những sự lệch lạc về xã hội

political crookednesses

những sự lệch lạc về chính trị

financial crookednesses

những sự lệch lạc về tài chính

ethical crookednesses

những sự lệch lạc về đạo đức nghề nghiệp

personal crookednesses

những sự lệch lạc cá nhân

structural crookednesses

những sự lệch lạc về cấu trúc

systemic crookednesses

những sự lệch lạc có hệ thống

cultural crookednesses

những sự lệch lạc về văn hóa

legal crookednesses

những sự lệch lạc về pháp luật

Câu ví dụ

his crookednesses were finally exposed during the investigation.

Những hành động sai trái của anh ta cuối cùng cũng đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.

we must address the crookednesses in the system to ensure fairness.

Chúng ta phải giải quyết những bất đối xứng trong hệ thống để đảm bảo sự công bằng.

the artist's work often reflects the crookednesses of society.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường phản ánh những bất đối xứng trong xã hội.

people often overlook the crookednesses in their own behavior.

Con người thường bỏ qua những bất đối xứng trong hành vi của chính mình.

she spoke about the crookednesses in her past relationships.

Cô ấy nói về những bất đối xứng trong các mối quan hệ trước đây của mình.

his crookednesses led to a loss of trust among his friends.

Những hành động sai trái của anh ta dẫn đến sự mất niềm tin giữa những người bạn của anh ta.

they decided to confront the crookednesses within their organization.

Họ quyết định đối mặt với những bất đối xứng trong tổ chức của họ.

the novel explores the crookednesses of human nature.

Cuốn tiểu thuyết khám phá những bất đối xứng của bản chất con người.

identifying the crookednesses in the policy is crucial for reform.

Việc xác định những bất đối xứng trong chính sách là rất quan trọng để cải cách.

his crookednesses were hidden behind a charming smile.

Những hành động sai trái của anh ta bị che đậy sau một nụ cười quyến rũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay