regularities

[Mỹ]/ˌrɛɡjʊˈlærɪtiz/
[Anh]/ˌrɛɡjəˈlærɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái hoặc chất lượng của việc đều đặn; cái gì đó là đều đặn hoặc theo một mẫu; sự tuân thủ một tiêu chuẩn hoặc quy tắc; chất lượng của việc có trật tự hoặc được tổ chức tốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

observed regularities

các quy luật quan sát được

statistical regularities

các quy luật thống kê

pattern regularities

các quy luật mô hình

regularities emerge

các quy luật xuất hiện

identify regularities

xác định các quy luật

recognize regularities

nhận ra các quy luật

mathematical regularities

các quy luật toán học

natural regularities

các quy luật tự nhiên

social regularities

các quy luật xã hội

uncover regularities

khám phá các quy luật

Câu ví dụ

scientists study the regularities in animal behavior.

các nhà khoa học nghiên cứu các quy luật trong hành vi của động vật.

there are regularities in the way people communicate.

có những quy luật trong cách mọi người giao tiếp.

understanding the regularities of the market can lead to better investments.

hiểu các quy luật của thị trường có thể dẫn đến những khoản đầu tư tốt hơn.

mathematics often reveals underlying regularities in nature.

toán học thường tiết lộ những quy luật tiềm ẩn trong tự nhiên.

the researcher identified several regularities in the data.

nhà nghiên cứu đã xác định được một số quy luật trong dữ liệu.

regularities in climate patterns can help predict weather changes.

các quy luật trong các kiểu khí hậu có thể giúp dự đoán sự thay đổi thời tiết.

we need to analyze the regularities of traffic flow.

chúng ta cần phân tích các quy luật của luồng giao thông.

the artist's work often reflects the regularities of life.

công việc của nghệ sĩ thường phản ánh các quy luật của cuộc sống.

regularities in human behavior can be observed in social experiments.

các quy luật trong hành vi của con người có thể được quan sát trong các thí nghiệm xã hội.

finding regularities in historical events can aid in understanding the past.

việc tìm thấy các quy luật trong các sự kiện lịch sử có thể giúp hiểu rõ hơn về quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay