cross-correlations

[Mỹ]/[ˈkrɒs ˌkɒrɪˈleɪʃənz]/
[Anh]/[ˈkrɒs ˌkɔːrɪˈleɪʃənz]/

Dịch

n. Đo lường thống kê về mức độ tương đồng giữa hai tín hiệu hoặc chuỗi thời gian như một hàm số của khoảng thời gian được áp dụng giữa chúng; Các ví dụ về sự tương quan được tìm thấy qua các bộ dữ liệu khác nhau hoặc các biến số; Quá trình tính toán tương quan chéo.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-correlations analysis

phân tích tương quan chéo

finding cross-correlations

tìm kiếm tương quan chéo

investigating cross-correlations

nghiên cứu tương quan chéo

cross-correlations exist

có sự tương quan chéo

analyzing cross-correlations

phân tích tương quan chéo

strong cross-correlations

tương quan chéo mạnh

weak cross-correlations

tương quan chéo yếu

identifying cross-correlations

xác định tương quan chéo

Câu ví dụ

we conducted cross-correlations between rainfall and crop yields to understand their relationship.

Chúng tôi đã thực hiện các tương quan chéo giữa lượng mưa và năng suất cây trồng để hiểu mối quan hệ của chúng.

the researchers found significant cross-correlations between stock prices and commodity futures.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các tương quan chéo đáng kể giữa giá cổ phiếu và hợp đồng tương lai hàng hóa.

cross-correlations in neural activity revealed coordinated brain regions during the task.

Các tương quan chéo trong hoạt động thần kinh đã tiết lộ các vùng não phối hợp trong nhiệm vụ.

statistical analysis involved calculating cross-correlations to identify potential dependencies.

Phân tích thống kê bao gồm việc tính toán các tương quan chéo để xác định các mối phụ thuộc tiềm năng.

the team explored cross-correlations between economic indicators and consumer spending patterns.

Đội ngũ đã khám phá các tương quan chéo giữa các chỉ số kinh tế và mô hình chi tiêu của người tiêu dùng.

analyzing cross-correlations helped us identify leading indicators for market trends.

Phân tích các tương quan chéo đã giúp chúng tôi xác định các chỉ báo hàng đầu cho xu hướng thị trường.

we used time series analysis to examine cross-correlations in climate data.

Chúng tôi đã sử dụng phân tích chuỗi thời gian để kiểm tra các tương quan chéo trong dữ liệu khí hậu.

cross-correlations between language and culture provide insights into societal values.

Các tương quan chéo giữa ngôn ngữ và văn hóa cung cấp cái nhìn sâu sắc về giá trị xã hội.

the study investigated cross-correlations between sleep patterns and academic performance.

Nghiên cứu này đã điều tra các tương quan chéo giữa các mô hình giấc ngủ và hiệu suất học tập.

cross-correlations in audio signals were used to detect anomalies in the system.

Các tương quan chéo trong tín hiệu âm thanh được sử dụng để phát hiện các bất thường trong hệ thống.

further research is needed to confirm the observed cross-correlations and their significance.

Cần có thêm nghiên cứu để xác nhận các tương quan chéo quan sát được và ý nghĩa của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay