cross-correlations analysis
phân tích tương quan chéo
finding cross-correlations
tìm kiếm tương quan chéo
investigating cross-correlations
nghiên cứu tương quan chéo
cross-correlations exist
có sự tương quan chéo
analyzing cross-correlations
phân tích tương quan chéo
strong cross-correlations
tương quan chéo mạnh
weak cross-correlations
tương quan chéo yếu
identifying cross-correlations
xác định tương quan chéo
we conducted cross-correlations between rainfall and crop yields to understand their relationship.
Chúng tôi đã thực hiện các tương quan chéo giữa lượng mưa và năng suất cây trồng để hiểu mối quan hệ của chúng.
the researchers found significant cross-correlations between stock prices and commodity futures.
Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các tương quan chéo đáng kể giữa giá cổ phiếu và hợp đồng tương lai hàng hóa.
cross-correlations in neural activity revealed coordinated brain regions during the task.
Các tương quan chéo trong hoạt động thần kinh đã tiết lộ các vùng não phối hợp trong nhiệm vụ.
statistical analysis involved calculating cross-correlations to identify potential dependencies.
Phân tích thống kê bao gồm việc tính toán các tương quan chéo để xác định các mối phụ thuộc tiềm năng.
the team explored cross-correlations between economic indicators and consumer spending patterns.
Đội ngũ đã khám phá các tương quan chéo giữa các chỉ số kinh tế và mô hình chi tiêu của người tiêu dùng.
analyzing cross-correlations helped us identify leading indicators for market trends.
Phân tích các tương quan chéo đã giúp chúng tôi xác định các chỉ báo hàng đầu cho xu hướng thị trường.
we used time series analysis to examine cross-correlations in climate data.
Chúng tôi đã sử dụng phân tích chuỗi thời gian để kiểm tra các tương quan chéo trong dữ liệu khí hậu.
cross-correlations between language and culture provide insights into societal values.
Các tương quan chéo giữa ngôn ngữ và văn hóa cung cấp cái nhìn sâu sắc về giá trị xã hội.
the study investigated cross-correlations between sleep patterns and academic performance.
Nghiên cứu này đã điều tra các tương quan chéo giữa các mô hình giấc ngủ và hiệu suất học tập.
cross-correlations in audio signals were used to detect anomalies in the system.
Các tương quan chéo trong tín hiệu âm thanh được sử dụng để phát hiện các bất thường trong hệ thống.
further research is needed to confirm the observed cross-correlations and their significance.
Cần có thêm nghiên cứu để xác nhận các tương quan chéo quan sát được và ý nghĩa của chúng.
cross-correlations analysis
phân tích tương quan chéo
finding cross-correlations
tìm kiếm tương quan chéo
investigating cross-correlations
nghiên cứu tương quan chéo
cross-correlations exist
có sự tương quan chéo
analyzing cross-correlations
phân tích tương quan chéo
strong cross-correlations
tương quan chéo mạnh
weak cross-correlations
tương quan chéo yếu
identifying cross-correlations
xác định tương quan chéo
we conducted cross-correlations between rainfall and crop yields to understand their relationship.
Chúng tôi đã thực hiện các tương quan chéo giữa lượng mưa và năng suất cây trồng để hiểu mối quan hệ của chúng.
the researchers found significant cross-correlations between stock prices and commodity futures.
Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các tương quan chéo đáng kể giữa giá cổ phiếu và hợp đồng tương lai hàng hóa.
cross-correlations in neural activity revealed coordinated brain regions during the task.
Các tương quan chéo trong hoạt động thần kinh đã tiết lộ các vùng não phối hợp trong nhiệm vụ.
statistical analysis involved calculating cross-correlations to identify potential dependencies.
Phân tích thống kê bao gồm việc tính toán các tương quan chéo để xác định các mối phụ thuộc tiềm năng.
the team explored cross-correlations between economic indicators and consumer spending patterns.
Đội ngũ đã khám phá các tương quan chéo giữa các chỉ số kinh tế và mô hình chi tiêu của người tiêu dùng.
analyzing cross-correlations helped us identify leading indicators for market trends.
Phân tích các tương quan chéo đã giúp chúng tôi xác định các chỉ báo hàng đầu cho xu hướng thị trường.
we used time series analysis to examine cross-correlations in climate data.
Chúng tôi đã sử dụng phân tích chuỗi thời gian để kiểm tra các tương quan chéo trong dữ liệu khí hậu.
cross-correlations between language and culture provide insights into societal values.
Các tương quan chéo giữa ngôn ngữ và văn hóa cung cấp cái nhìn sâu sắc về giá trị xã hội.
the study investigated cross-correlations between sleep patterns and academic performance.
Nghiên cứu này đã điều tra các tương quan chéo giữa các mô hình giấc ngủ và hiệu suất học tập.
cross-correlations in audio signals were used to detect anomalies in the system.
Các tương quan chéo trong tín hiệu âm thanh được sử dụng để phát hiện các bất thường trong hệ thống.
further research is needed to confirm the observed cross-correlations and their significance.
Cần có thêm nghiên cứu để xác nhận các tương quan chéo quan sát được và ý nghĩa của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay