cross-countries

[Mỹ]/ˌkrɒsˈkʌn.tri/
[Anh]/ˌkrɔːsˈkʌn.tri/

Dịch

adj. liên quan đến việc đi lại hoặc di chuyển qua một quốc gia, đặc biệt là trên địa hình gồ ghề
n. một cuộc đua hoặc môn thể thao liên quan đến việc chạy bộ hoặc trượt tuyết trên vùng đất rộng mở

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-country skiing

trượt tuyết vượt địa hình

cross-country race

đua vượt địa hình

cross-country trip

chuyến đi vượt địa hình

cross-country flight

chuyến bay vượt địa hình

cross-country move

chuyển nhà vượt địa hình

cross-country runner

vận động viên chạy vượt địa hình

cross-country route

tuyến đường vượt địa hình

cross-country cycling

đạp xe vượt địa hình

cross-country team

đội vượt địa hình

cross-country walk

đi bộ vượt địa hình

Câu ví dụ

we're planning a challenging cross-country hike this summer.

Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi bộ đường dài xuyên nước Mỹ đầy thử thách vào mùa hè này.

the cross-country runner trained rigorously for months.

Người chạy vượt đường trường đã tập luyện nghiêm ngặt trong nhiều tháng.

the team made a remarkable cross-country road trip.

Đội đã thực hiện một chuyến đi đường xuyên nước Mỹ đáng kinh ngạc.

he's considering a cross-country move for a new job.

Anh ấy đang cân nhắc chuyển đến một nơi khác trên cả nước để tìm một công việc mới.

the cross-country ski race was incredibly demanding.

Giải đua trượt tuyết vượt đường trường rất đòi hỏi.

our cross-country flight will take over twelve hours.

Chuyến bay xuyên nước Mỹ của chúng tôi sẽ mất hơn mười hai tiếng.

she enjoys the scenic views on her cross-country bike tour.

Cô ấy thích ngắm nhìn cảnh quan tuyệt đẹp trong chuyến đi xe đạp xuyên nước Mỹ của mình.

the cross-country bus journey was long and tiring.

Hành trình đi xe buýt xuyên nước Mỹ rất dài và mệt mỏi.

he's participating in a cross-country charity event.

Anh ấy đang tham gia một sự kiện từ thiện xuyên nước Mỹ.

the company expanded its operations with a cross-country acquisition.

Công ty đã mở rộng hoạt động của mình thông qua một thương vụ mua lại xuyên nước Mỹ.

we embarked on a cross-country adventure last year.

Chúng tôi đã bắt đầu một cuộc phiêu lưu xuyên nước Mỹ năm ngoái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay