xc

[Mỹ]/[ˌɛks ˈsiː]/
[Anh]/[ˌɛks ˈsiː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Quá mức
n. Chi phí quá mức; Ngoại khóa
Word Forms
số nhiềuxcs

Câu ví dụ

we need to cross-check the data for accuracy.

Chúng ta cần kiểm tra chéo dữ liệu để đảm bảo tính chính xác.

the company will cross-reference the information with other sources.

Công ty sẽ đối chiếu thông tin với các nguồn khác.

please cross-validate the model with the new dataset.

Vui lòng kiểm chứng mô hình với bộ dữ liệu mới.

the team will cross-examine the witness during the trial.

Đội ngũ sẽ thẩm vấn nhân chứng trong phiên tòa.

it's important to cross-train employees in different departments.

Điều quan trọng là phải đào tạo chéo nhân viên ở các phòng ban khác nhau.

we should cross-pollinate ideas from various fields.

Chúng ta nên trao đổi ý tưởng từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

the software allows you to cross-compile for different platforms.

Phần mềm cho phép bạn biên dịch chéo cho các nền tảng khác nhau.

they conducted a cross-sectional study to analyze trends.

Họ đã tiến hành một nghiên cứu cắt ngang để phân tích xu hướng.

the project involved cross-functional collaboration between teams.

Dự án bao gồm sự hợp tác đa chức năng giữa các nhóm.

we need to cross-reference these claims with existing research.

Chúng ta cần đối chiếu những tuyên bố này với các nghiên cứu hiện có.

the system will automatically cross-reference the entries.

Hệ thống sẽ tự động đối chiếu các mục nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay