cross-field

[Mỹ]/[ˈkrɒsˌfiːld]/
[Anh]/[ˈkrɒsˌfiːld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến các lĩnh vực học thuật hoặc công việc khác nhau; Bao quát hoặc vượt qua các lĩnh vực khác nhau.
n. Một người làm việc hoặc học tập trong nhiều lĩnh vực.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-field collaboration

Hợp tác liên ngành

cross-field research

Nghiên cứu liên ngành

cross-field insights

Điều thấy liên ngành

cross-field approach

Phương pháp liên ngành

cross-field expertise

Chuyên môn liên ngành

cross-field study

Đề tài liên ngành

cross-field innovation

Đổi mới liên ngành

cross-field learning

Học tập liên ngành

cross-field analysis

Phân tích liên ngành

cross-field perspective

Quan điểm liên ngành

Câu ví dụ

the project required cross-field collaboration between engineers and artists.

Dự án yêu cầu hợp tác liên ngành giữa các kỹ sư và nghệ sĩ.

her cross-field experience in data science and marketing was invaluable.

Kinh nghiệm liên ngành của cô trong khoa học dữ liệu và marketing là vô giá.

we're seeking candidates with cross-field knowledge for this unique role.

Chúng tôi đang tìm kiếm ứng viên có kiến thức liên ngành cho vai trò độc đáo này.

cross-field insights can often lead to innovative solutions.

Các hiểu biết liên ngành thường dẫn đến các giải pháp sáng tạo.

the conference featured presentations on cross-field research and development.

Hội nghị có các bài trình bày về nghiên cứu và phát triển liên ngành.

this cross-field approach combines biology and engineering principles.

Phương pháp liên ngành này kết hợp các nguyên lý sinh học và kỹ thuật.

a cross-field perspective is essential for understanding complex systems.

Một góc nhìn liên ngành là cần thiết để hiểu các hệ thống phức tạp.

the company encouraged cross-field communication between departments.

Công ty khuyến khích giao tiếp liên ngành giữa các phòng ban.

cross-field learning opportunities are available for all employees.

Cơ hội học tập liên ngành có sẵn cho tất cả nhân viên.

the study demonstrated the benefits of cross-field fertilization techniques.

Nghiên cứu đã chứng minh lợi ích của các kỹ thuật bón phân liên ngành.

we need a cross-field team to tackle this challenge effectively.

Chúng tôi cần một đội ngũ liên ngành để giải quyết thách thức này một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay