cross-references

[Mỹ]/ˈkrɒsˌrɛfrəns/
[Anh]/ˈkrɔːsˌrɛfrəns/

Dịch

n. Tham chiếu lẫn nhau trong cùng một cuốn sách; tham chiếu chéo
vt. Biên soạn các tham chiếu chéo; để tham chiếu đến

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-referenced

đã tham chiếu chéo

cross-referencing

tham chiếu chéo

cross-reference here

tham chiếu chéo ở đây

cross-reference section

tham chiếu chéo đến phần

cross-reference table

tham chiếu chéo đến bảng

cross-reference document

tham chiếu chéo đến tài liệu

cross-reference data

tham chiếu chéo đến dữ liệu

cross-reference list

tham chiếu chéo đến danh sách

cross-reference quickly

tham chiếu chéo nhanh chóng

Câu ví dụ

we cross-reference the data with previous reports to ensure accuracy.

chúng tôi đối chiếu dữ liệu với các báo cáo trước đây để đảm bảo tính chính xác.

the manual includes a comprehensive cross-reference section for quick lookup.

sổ tay bao gồm một phần mục tham chiếu chéo toàn diện để tra cứu nhanh chóng.

always cross-reference your sources to avoid plagiarism and ensure credibility.

luôn đối chiếu nguồn của bạn để tránh đạo văn và đảm bảo độ tin cậy.

the legal team will cross-reference the clauses with existing legislation.

nhóm pháp lý sẽ đối chiếu các điều khoản với luật hiện hành.

cross-reference the product codes with the inventory list for verification.

đối chiếu mã sản phẩm với danh sách hàng tồn kho để xác minh.

the research paper extensively cross-references related studies and findings.

bản nghiên cứu khoa học đối chiếu rộng rãi các nghiên cứu và kết quả liên quan.

we need to cross-reference the customer feedback with sales data.

chúng tôi cần đối chiếu phản hồi của khách hàng với dữ liệu bán hàng.

the index provides a useful cross-reference to other chapters in the book.

chỉ mục cung cấp một mục tham chiếu chéo hữu ích đến các chương khác trong sách.

cross-reference the employee records with the payroll system.

đối chiếu hồ sơ nhân viên với hệ thống trả lương.

the software allows you to easily cross-reference different databases.

phần mềm cho phép bạn dễ dàng đối chiếu các cơ sở dữ liệu khác nhau.

cross-reference the map coordinates with the gps readings.

đối chiếu tọa độ bản đồ với số đọc gps.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay