cross-referencing

[Mỹ]/[ˈkrɒs ˌrɛfərənˌsɪŋ]/
[Anh]/[ˈkrɔːs ˌrɛfərənˌsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động nối kết các phần khác nhau của một tài liệu hoặc cơ sở dữ liệu; Quy trình liên kết thông tin liên quan trong các phần khác nhau của một tài liệu hoặc cơ sở dữ liệu.
v. Nối kết thông tin liên quan trong các phần khác nhau của một tài liệu hoặc cơ sở dữ liệu; Nối kết các phần khác nhau của một tài liệu hoặc cơ sở dữ liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-referencing data

Đối chiếu dữ liệu

cross-referencing sources

Đối chiếu nguồn

cross-referencing information

Đối chiếu thông tin

doing cross-referencing

Thực hiện đối chiếu

cross-referenced extensively

Được đối chiếu kỹ lưỡng

cross-referencing section

Phần đối chiếu

cross-referencing tool

Công cụ đối chiếu

cross-referencing system

Hệ thống đối chiếu

cross-referencing report

Báo cáo đối chiếu

cross-referencing guide

Hướng dẫn đối chiếu

Câu ví dụ

we are performing cross-referencing with the existing database to ensure data integrity.

Chúng tôi đang thực hiện tra cứu chéo với cơ sở dữ liệu hiện có để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

the report includes extensive cross-referencing to related chapters and appendices.

Báo cáo bao gồm việc tra cứu chéo rộng rãi với các chương và phụ lục liên quan.

cross-referencing the sales figures with marketing campaign data revealed a strong correlation.

Việc tra cứu chéo các con số doanh thu với dữ liệu chiến dịch marketing đã tiết lộ mối tương quan mạnh mẽ.

the legal team is conducting cross-referencing of case law to support their argument.

Đội ngũ pháp lý đang thực hiện tra cứu chéo các tiền lệ pháp để hỗ trợ lập luận của họ.

cross-referencing the patient's history with lab results was crucial for diagnosis.

Việc tra cứu chéo tiền sử bệnh nhân với kết quả xét nghiệm là rất quan trọng cho chẩn đoán.

the editor suggested cross-referencing the article with other publications on the topic.

Biên tập viên gợi ý tra cứu chéo bài viết với các xuất bản phẩm khác về chủ đề này.

cross-referencing the inventory records with the shipping manifests identified discrepancies.

Việc tra cứu chéo các bản ghi kho hàng với các bản khai vận chuyển đã phát hiện ra những sai lệch.

the research paper involved cross-referencing multiple sources to validate the findings.

Bài nghiên cứu này bao gồm việc tra cứu chéo nhiều nguồn để xác minh kết quả.

cross-referencing the employee records with payroll data helped identify potential errors.

Việc tra cứu chéo các hồ sơ nhân viên với dữ liệu lương đã giúp xác định các lỗi tiềm tàng.

we need to perform cross-referencing of the product descriptions with the technical specifications.

Chúng ta cần thực hiện tra cứu chéo giữa các mô tả sản phẩm với các thông số kỹ thuật.

cross-referencing the customer feedback with product reviews provided valuable insights.

Việc tra cứu chéo phản hồi của khách hàng với các đánh giá sản phẩm đã cung cấp những hiểu biết có giá trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay