crosscutting

[Mỹ]/'krɒsˌkʌt.ɪŋ/
[Anh]/'krɔsˌkʌt.ɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động cắt ngang; một lối tắt
adj.liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực hoặc khía cạnh

Cụm từ & Cách kết hợp

crosscutting issues

các vấn đề xuyên suốt

crosscutting themes

các chủ đề xuyên suốt

crosscutting strategies

các chiến lược xuyên suốt

crosscutting approaches

các phương pháp tiếp cận xuyên suốt

crosscutting initiatives

các sáng kiến xuyên suốt

crosscutting concerns

các mối quan ngại xuyên suốt

crosscutting factors

các yếu tố xuyên suốt

crosscutting programs

các chương trình xuyên suốt

crosscutting activities

các hoạt động xuyên suốt

crosscutting policies

các chính sách xuyên suốt

Câu ví dụ

crosscutting issues often require collaboration across different departments.

các vấn đề xuyên suốt thường đòi hỏi sự hợp tác giữa các phòng ban khác nhau.

the crosscutting themes in the project enhance its overall impact.

các chủ đề xuyên suốt trong dự án nâng cao tác động tổng thể của nó.

crosscutting strategies can improve efficiency in various sectors.

các chiến lược xuyên suốt có thể cải thiện hiệu quả ở nhiều lĩnh vực khác nhau.

addressing crosscutting challenges is essential for sustainable development.

giải quyết các thách thức xuyên suốt là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.

crosscutting concerns must be integrated into the planning process.

các mối quan tâm xuyên suốt phải được tích hợp vào quy trình lập kế hoạch.

effective governance requires a crosscutting approach to policy-making.

quản trị hiệu quả đòi hỏi một cách tiếp cận xuyên suốt trong việc hoạch định chính sách.

the team focused on crosscutting solutions to address multiple issues.

nhóm tập trung vào các giải pháp xuyên suốt để giải quyết nhiều vấn đề.

crosscutting initiatives can lead to innovative outcomes in research.

các sáng kiến xuyên suốt có thể dẫn đến kết quả đổi mới trong nghiên cứu.

implementing crosscutting policies can foster inclusivity in society.

thực hiện các chính sách xuyên suốt có thể thúc đẩy sự hòa nhập trong xã hội.

crosscutting dimensions of the issue require a holistic perspective.

các khía cạnh xuyên suốt của vấn đề đòi hỏi một quan điểm toàn diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay