crosslinked polymer
poly polyme xoắn chéo
highly crosslinked
xoắn chéo cao
crosslinking agent
chất gây xoắn chéo
crosslinking process
quá trình xoắn chéo
crosslinked network
mạng lưới xoắn chéo
being crosslinked
đang được xoắn chéo
crosslinked structure
cấu trúc xoắn chéo
crosslinked resin
nhựa xoắn chéo
crosslinking reaction
phản ứng xoắn chéo
initiate crosslinking
khởi tạo quá trình xoắn chéo
the crosslinked polymer showed improved mechanical strength.
Polyme liên kết ngang cho thấy độ bền cơ học được cải thiện.
crosslinked elastomers are often used in seals and gaskets.
Elastome liên kết ngang thường được sử dụng trong gioăng và máng.
we investigated the effect of crosslinking density on material properties.
Chúng tôi đã nghiên cứu tác dụng của mật độ liên kết ngang lên tính chất vật liệu.
the crosslinked network provides enhanced chemical resistance.
Mạng lưới liên kết ngang cung cấp khả năng chống hóa chất được tăng cường.
crosslinked hydrogels are suitable for biomedical applications.
Hydrogels liên kết ngang phù hợp cho các ứng dụng y sinh.
the process involved thermally induced crosslinking of the resin.
Quy trình bao gồm quá trình liên kết ngang do nhiệt gây ra của nhựa.
crosslinked polyethylene offers excellent resistance to stress cracking.
Polyethylene liên kết ngang mang lại khả năng chống nứt do ứng suất tuyệt vời.
uv crosslinking is a common method for curing coatings.
Liên kết ngang UV là một phương pháp phổ biến để ức chế lớp phủ.
the crosslinked structure prevents the polymer from dissolving.
Cấu trúc liên kết ngang ngăn không cho polymer hòa tan.
we used a crosslinking agent to improve the material's durability.
Chúng tôi đã sử dụng một chất liên kết ngang để cải thiện độ bền của vật liệu.
the degree of crosslinking significantly impacts the material's elasticity.
Mức độ liên kết ngang ảnh hưởng đáng kể đến độ đàn hồi của vật liệu.
crosslinked polymer
poly polyme xoắn chéo
highly crosslinked
xoắn chéo cao
crosslinking agent
chất gây xoắn chéo
crosslinking process
quá trình xoắn chéo
crosslinked network
mạng lưới xoắn chéo
being crosslinked
đang được xoắn chéo
crosslinked structure
cấu trúc xoắn chéo
crosslinked resin
nhựa xoắn chéo
crosslinking reaction
phản ứng xoắn chéo
initiate crosslinking
khởi tạo quá trình xoắn chéo
the crosslinked polymer showed improved mechanical strength.
Polyme liên kết ngang cho thấy độ bền cơ học được cải thiện.
crosslinked elastomers are often used in seals and gaskets.
Elastome liên kết ngang thường được sử dụng trong gioăng và máng.
we investigated the effect of crosslinking density on material properties.
Chúng tôi đã nghiên cứu tác dụng của mật độ liên kết ngang lên tính chất vật liệu.
the crosslinked network provides enhanced chemical resistance.
Mạng lưới liên kết ngang cung cấp khả năng chống hóa chất được tăng cường.
crosslinked hydrogels are suitable for biomedical applications.
Hydrogels liên kết ngang phù hợp cho các ứng dụng y sinh.
the process involved thermally induced crosslinking of the resin.
Quy trình bao gồm quá trình liên kết ngang do nhiệt gây ra của nhựa.
crosslinked polyethylene offers excellent resistance to stress cracking.
Polyethylene liên kết ngang mang lại khả năng chống nứt do ứng suất tuyệt vời.
uv crosslinking is a common method for curing coatings.
Liên kết ngang UV là một phương pháp phổ biến để ức chế lớp phủ.
the crosslinked structure prevents the polymer from dissolving.
Cấu trúc liên kết ngang ngăn không cho polymer hòa tan.
we used a crosslinking agent to improve the material's durability.
Chúng tôi đã sử dụng một chất liên kết ngang để cải thiện độ bền của vật liệu.
the degree of crosslinking significantly impacts the material's elasticity.
Mức độ liên kết ngang ảnh hưởng đáng kể đến độ đàn hồi của vật liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay