speak crossly
nói cằn cằn
look crossly
nhìn cằn cằn
"Fiddlesticks." said Johnny crossly.
"Thật là phiền phức." Johnny nói một cách khó chịu.
Our schedule goes crossly.
Lịch trình của chúng tôi diễn ra một cách khó chịu.
She looked at her husband crossly.
Cô ấy nhìn chồng mình một cách khó chịu.
She responded crossly to his criticism.
Cô ấy phản hồi một cách khó chịu đối với lời chỉ trích của anh ấy.
He muttered crossly about the bad service at the restaurant.
Anh ấy lẩm bẩm một cách khó chịu về dịch vụ tồi tệ tại nhà hàng.
The teacher scolded the student crossly for not completing the homework.
Giáo viên đã trách móc học sinh một cách khó chịu vì không làm bài tập về nhà.
The customer left the store crossly after being ignored by the salesperson.
Khách hàng rời khỏi cửa hàng một cách khó chịu sau khi bị nhân viên bán hàng phớt lờ.
She crossed her arms crossly and refused to speak to him.
Cô ấy khoanh tay lại một cách khó chịu và từ chối nói chuyện với anh ấy.
He glared crossly at the noisy neighbors next door.
Anh ta nhìn chằm chằm một cách khó chịu vào những người hàng xóm ồn ào bên cạnh.
The cat hissed crossly when the dog approached.
Con mèo rít lên một cách khó chịu khi con chó đến gần.
The boss spoke crossly to the employees about the importance of meeting deadlines.
Ông chủ nói một cách khó chịu với nhân viên về tầm quan trọng của việc đáp ứng thời hạn.
She slammed the door crossly after their argument.
Cô ấy đóng sầm cửa một cách khó chịu sau cuộc tranh cãi của họ.
The child pouted crossly when told it was bedtime.
Đứa trẻ nhăn mặt khó chịu khi bị bảo là đã đến giờ đi ngủ.
'No, it isn't, ' agreed Marilla a little crossly.
“Không, không phải vậy đâu,” bà Marilla đồng ý hơi khó chịu.
Nguồn: Anne of Green Gables (abridged version)" That's enough, " said Mrs Weasley crossly.
'Well, why didn't you tell me? ' said his friend rather crossly.
" Nothing for you, " said the farmer crossly.
Matthew Cuthbert, are you telling me that you want to keep her? asked Marilla crossly.
'I'm not going in again yet, ' she told the house crossly.
'No, I didn't, ' said Mrs Durbeyfield crossly.
'I've told you, ' the King said crossly.
" Everyone wears them, Ron! " said Mrs. Weasley crossly.
'What's the matter with you? ' she asked crossly.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay