large crowds gathered at the stadium to watch the final match.
Đại chúng đông đúc tập trung tại sân vận động để xem trận chung kết.
the streets were filled with cheering crowds during the parade.
Đường phố đầy ắp những đám đông hò reo trong buổi diễu hành.
curious crowds gathered around the street performer.
Đám đông tò mò tập trung quanh nghệ sĩ đường phố.
dense crowds made it difficult to navigate through the festival.
Đám đông đông đúc khiến việc di chuyển trong lễ hội trở nên khó khăn.
crowds surged forward as the gates opened.
Đám đông xô đẩy về phía trước khi cổng mở ra.
huge crowds lined the streets to catch a glimpse of the celebrity.
Đám đông khổng lồ đứng dọc theo các con phố để được nhìn thoáng qua ngôi sao.
the museum attracted crowds of visitors from around the world.
Bảo tàng thu hút đám đông du khách từ khắp nơi trên thế giới.
nervous crowds waited outside the theater for the results.
Đám đông lo lắng chờ đợi bên ngoài rạp hát để biết kết quả.
crowds thronged the shopping mall during the holiday sales.
Đám đông ùn ã tại trung tâm thương mại trong đợt giảm giá lễ hội.
enthusiastic crowds filled the concert hall for the performance.
Đám đông hào hứng đã lấp đầy nhà hát nhạc hội cho buổi biểu diễn.
the historic event drew massive crowds to the capital city.
Sự kiện lịch sử đã thu hút đám đông khổng lồ đến thủ đô.
angry crowds gathered outside the government building to protest.
Đám đông tức giận tụ tập bên ngoài tòa nhà chính phủ để biểu tình.
large crowds gathered at the stadium to watch the final match.
Đại chúng đông đúc tập trung tại sân vận động để xem trận chung kết.
the streets were filled with cheering crowds during the parade.
Đường phố đầy ắp những đám đông hò reo trong buổi diễu hành.
curious crowds gathered around the street performer.
Đám đông tò mò tập trung quanh nghệ sĩ đường phố.
dense crowds made it difficult to navigate through the festival.
Đám đông đông đúc khiến việc di chuyển trong lễ hội trở nên khó khăn.
crowds surged forward as the gates opened.
Đám đông xô đẩy về phía trước khi cổng mở ra.
huge crowds lined the streets to catch a glimpse of the celebrity.
Đám đông khổng lồ đứng dọc theo các con phố để được nhìn thoáng qua ngôi sao.
the museum attracted crowds of visitors from around the world.
Bảo tàng thu hút đám đông du khách từ khắp nơi trên thế giới.
nervous crowds waited outside the theater for the results.
Đám đông lo lắng chờ đợi bên ngoài rạp hát để biết kết quả.
crowds thronged the shopping mall during the holiday sales.
Đám đông ùn ã tại trung tâm thương mại trong đợt giảm giá lễ hội.
enthusiastic crowds filled the concert hall for the performance.
Đám đông hào hứng đã lấp đầy nhà hát nhạc hội cho buổi biểu diễn.
the historic event drew massive crowds to the capital city.
Sự kiện lịch sử đã thu hút đám đông khổng lồ đến thủ đô.
angry crowds gathered outside the government building to protest.
Đám đông tức giận tụ tập bên ngoài tòa nhà chính phủ để biểu tình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay