crowbars

[Mỹ]/ˈkraʊbɑːz/
[Anh]/ˈkraʊbɑrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của thanh xà beng, một công cụ được sử dụng để cạy hoặc nâng.

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy crowbars

búa tạ nặng

steel crowbars

búa tạ bằng thép

crowbars for demolition

búa tạ phá dỡ

use crowbars

sử dụng búa tạ

crowbars and tools

búa tạ và dụng cụ

crowbars in action

búa tạ đang hoạt động

crowbars for lifting

búa tạ để nâng

crowbars and levers

búa tạ và đòn bẩy

crowbars for prying

búa tạ để cạy

crowbars as weapons

búa tạ như vũ khí

Câu ví dụ

we used crowbars to pry open the locked door.

Chúng tôi đã sử dụng búa khóa để cạy mở cánh cửa bị khóa.

the workers carried crowbars to break the concrete.

Những người công nhân mang búa khóa để phá vỡ bê tông.

he found some old crowbars in the garage.

Anh ấy tìm thấy một số búa khóa cũ trong gara.

crowbars are essential tools for demolition work.

Búa khóa là những công cụ thiết yếu cho công việc phá dỡ.

they used crowbars to lift heavy objects during the move.

Họ đã sử dụng búa khóa để nâng các vật nặng trong quá trình chuyển nhà.

the thieves were caught with crowbars in their van.

Những tên trộm bị bắt quả tang với búa khóa trong xe tải của chúng.

using crowbars can be dangerous without proper training.

Việc sử dụng búa khóa có thể nguy hiểm nếu không có huấn luyện thích hợp.

they pried the lid off the crate with crowbars.

Họ đã cạy nắp hộp ra bằng búa khóa.

crowbars can be very useful in rescue operations.

Búa khóa có thể rất hữu ích trong các hoạt động cứu hộ.

he demonstrated how to properly use crowbars for the job.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng búa khóa đúng cách cho công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay