crowdsurfing

[US]/[ˈkraʊdˌsɜːrfɪŋ]/
[UK]/[ˈkraʊdˌsɜːrfɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. Được đám đông mang theo.
n. Hành động được đám đông mang theo, thường xảy ra tại buổi hòa nhạc hoặc lễ hội; Một màn biểu diễn mà người biểu diễn được đám đông mang theo.

Phrases & Collocations

crowdsurfing incident

sự việc crowdsurfing

doing crowdsurfing

đang thực hiện crowdsurfing

crowdsurfing video

video crowdsurfing

crowdsurfing stage

đoạn biểu diễn crowdsurfing

crowdsurfing risk

rủi ro của crowdsurfing

crowdsurfing culture

văn hóa crowdsurfing

crowdsurfing banned

cấm crowdsurfing

crowdsurfing attempt

thử thực hiện crowdsurfing

crowdsurfing show

chương trình crowdsurfing

crowdsurfing craze

cơn sốt crowdsurfing

Example Sentences

the band encouraged the audience to try crowdsurfing during the encore.

Băng nhạc đã khuyến khích khán giả thử trải nghiệm crowdsurfing trong phần encore.

he successfully crowdsurfed across the entire front row of the venue.

Anh ấy đã thành công trong việc crowdsurfing qua toàn bộ hàng ghế đầu của địa điểm.

crowdsurfing is a thrilling but potentially dangerous activity at concerts.

Crowdsurfing là một hoạt động đầy kịch tính nhưng tiềm ẩn nguy hiểm tại các buổi hòa nhạc.

security staff often discourage crowdsurfing due to safety concerns.

Cán bộ an ninh thường ngăn cản hành vi crowdsurfing do lo ngại về an toàn.

she filmed her friend crowdsurfing with a huge smile on his face.

Cô ấy quay lại cảnh người bạn của cô đang crowdsurfing với một nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt.

the mosh pit made it difficult to crowdsurf safely last night.

Không gian mosh pit đã khiến việc crowdsurfing an toàn vào tối qua trở nên khó khăn.

he attempted crowdsurfing but was quickly pulled off by security.

Anh ấy đã thử crowdsurfing nhưng nhanh chóng bị an ninh kéo xuống.

many festivals prohibit crowdsurfing to prevent injuries to attendees.

Nhiều lễ hội cấm crowdsurfing nhằm ngăn ngừa chấn thương cho khán giả.

the energy of the crowd made crowdsurfing an unforgettable experience.

Năng lượng từ khán giả đã khiến crowdsurfing trở thành trải nghiệm không thể quên.

after a few beers, he decided to give crowdsurfing a shot.

Sau vài lon bia, anh ấy quyết định thử một lần crowdsurfing.

the singer jumped off the stage and started crowdsurfing with the fans.

Nhạc sĩ nhảy xuống sân khấu và bắt đầu crowdsurfing cùng các khán giả.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now