crump sound
tiếng động lớn
crump noise
tiếng ồn lớn
crump heard
nghe thấy tiếng động lớn
loud crump
tiếng động lớn mạnh
Macdonald was a stockbroker, Pete Dye an insurance salesman, George Crump a hotel owner, and William Flynn a greenkeeper.
Macdonald là một nhà môi giới chứng khoán, Pete Dye là một nhân viên bán bảo hiểm, George Crump là một chủ khách sạn và William Flynn là một người chăm sóc sân cỏ.
crump sound
tiếng động lớn
crump noise
tiếng ồn lớn
crump heard
nghe thấy tiếng động lớn
loud crump
tiếng động lớn mạnh
Macdonald was a stockbroker, Pete Dye an insurance salesman, George Crump a hotel owner, and William Flynn a greenkeeper.
Macdonald là một nhà môi giới chứng khoán, Pete Dye là một nhân viên bán bảo hiểm, George Crump là một chủ khách sạn và William Flynn là một người chăm sóc sân cỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay