crump

[Mỹ]/krʌmp/
[Anh]/krʌmp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. phát nổ
n. bom
Word Forms
quá khứ phân từcrumped
thì quá khứcrumped
số nhiềucrumps
ngôi thứ ba số ítcrumps
hiện tại phân từcrumping

Cụm từ & Cách kết hợp

crump sound

tiếng động lớn

crump noise

tiếng ồn lớn

crump heard

nghe thấy tiếng động lớn

loud crump

tiếng động lớn mạnh

Câu ví dụ

Macdonald was a stockbroker, Pete Dye an insurance salesman, George Crump a hotel owner, and William Flynn a greenkeeper.

Macdonald là một nhà môi giới chứng khoán, Pete Dye là một nhân viên bán bảo hiểm, George Crump là một chủ khách sạn và William Flynn là một người chăm sóc sân cỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay