crusading spirit
tinh thần thập tự chinh
crusading effort
nỗ lực thập tự chinh
crusading cause
nguyên nhân thập tự chinh
crusading mission
nhiệm vụ thập tự chinh
crusading zeal
hăng hái thập tự chinh
crusading campaign
chiến dịch thập tự chinh
crusading movement
phong trào thập tự chinh
crusading values
giá trị thập tự chinh
crusading ideals
lý tưởng thập tự chinh
crusading advocate
người ủng hộ thập tự chinh
she is crusading for environmental protection.
Cô ấy đang tích cực đấu tranh cho bảo vệ môi trường.
the organization is crusading against poverty.
Tổ chức đang tích cực đấu tranh chống lại đói nghèo.
he has been crusading for human rights for years.
Anh ấy đã tích cực đấu tranh cho quyền con người trong nhiều năm.
they are crusading to end animal cruelty.
Họ đang tích cực đấu tranh để chấm dứt hành hạ động vật.
she is crusading for educational reform.
Cô ấy đang tích cực đấu tranh cho cải cách giáo dục.
the activists are crusading to raise awareness about climate change.
Các nhà hoạt động đang tích cực đấu tranh để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
he is crusading for gender equality in the workplace.
Anh ấy đang tích cực đấu tranh cho bình đẳng giới tại nơi làm việc.
the group is crusading to protect indigenous rights.
Nhóm đang tích cực đấu tranh để bảo vệ quyền của người bản địa.
she is crusading for better healthcare access.
Cô ấy đang tích cực đấu tranh cho khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt hơn.
they are crusading to promote mental health awareness.
Họ đang tích cực đấu tranh để thúc đẩy nhận thức về sức khỏe tinh thần.
crusading spirit
tinh thần thập tự chinh
crusading effort
nỗ lực thập tự chinh
crusading cause
nguyên nhân thập tự chinh
crusading mission
nhiệm vụ thập tự chinh
crusading zeal
hăng hái thập tự chinh
crusading campaign
chiến dịch thập tự chinh
crusading movement
phong trào thập tự chinh
crusading values
giá trị thập tự chinh
crusading ideals
lý tưởng thập tự chinh
crusading advocate
người ủng hộ thập tự chinh
she is crusading for environmental protection.
Cô ấy đang tích cực đấu tranh cho bảo vệ môi trường.
the organization is crusading against poverty.
Tổ chức đang tích cực đấu tranh chống lại đói nghèo.
he has been crusading for human rights for years.
Anh ấy đã tích cực đấu tranh cho quyền con người trong nhiều năm.
they are crusading to end animal cruelty.
Họ đang tích cực đấu tranh để chấm dứt hành hạ động vật.
she is crusading for educational reform.
Cô ấy đang tích cực đấu tranh cho cải cách giáo dục.
the activists are crusading to raise awareness about climate change.
Các nhà hoạt động đang tích cực đấu tranh để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
he is crusading for gender equality in the workplace.
Anh ấy đang tích cực đấu tranh cho bình đẳng giới tại nơi làm việc.
the group is crusading to protect indigenous rights.
Nhóm đang tích cực đấu tranh để bảo vệ quyền của người bản địa.
she is crusading for better healthcare access.
Cô ấy đang tích cực đấu tranh cho khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt hơn.
they are crusading to promote mental health awareness.
Họ đang tích cực đấu tranh để thúc đẩy nhận thức về sức khỏe tinh thần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay