cruxes

[Mỹ]/krʌks/
[Anh]/krʌks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm chính; vấn đề khó khăn; hình dạng chữ thập, lò nung.

Cụm từ & Cách kết hợp

at the crux

ở trung tâm

Câu ví dụ

the crux of the matter; the crux of an argument.

điểm mấu chốt của vấn đề; điểm mấu chốt của một lập luận.

the crux of the matter is that attitudes have changed.

điểm mấu chốt của vấn đề là thái độ đã thay đổi.

Where does the crux lie?

Điểm mấu chốt nằm ở đâu?

Since it is a priori proposition in the science of criminal law that a crime is a actus reus, omission undoubtedly has the nature of actus reus-the crux is to explain it reasonably.

Bởi vì trong khoa học luật hình sự, một tội phạm là một hành động phạm tội (actus reus), việc bỏ qua chắc chắn mang bản chất của actus reus - điểm mấu chốt là giải thích nó một cách hợp lý.

The author mainly describes the design and key techniques of the jacquard “Rainbow Crepon”, with analyses and researches made on some technical cruxes in the variety design of its kind.

Tác giả chủ yếu mô tả thiết kế và các kỹ thuật chính của jacquard “Rainbow Crepon”, với các phân tích và nghiên cứu được thực hiện về một số điểm kỹ thuật quan trọng trong thiết kế đa dạng của nó.

The crux of the matter is that we need more funding for the project.

Điểm mấu chốt của vấn đề là chúng ta cần thêm kinh phí cho dự án.

Understanding the crux of the problem is crucial for finding a solution.

Hiểu rõ điểm mấu chốt của vấn đề là rất quan trọng để tìm ra giải pháp.

The crux of the issue lies in miscommunication between the two parties.

Điểm mấu chốt của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa hai bên.

She finally grasped the crux of the concept after hours of studying.

Cô ấy cuối cùng đã hiểu được điểm mấu chốt của khái niệm sau nhiều giờ học.

The crux of the debate centered around the ethics of genetic engineering.

Điểm mấu chốt của cuộc tranh luận xoay quanh đạo đức của kỹ thuật di truyền.

Identifying the crux of the conflict is the first step towards resolution.

Xác định điểm mấu chốt của xung đột là bước đầu tiên hướng tới giải quyết.

The crux of the story is the protagonist's internal struggle.

Điểm mấu chốt của câu chuyện là cuộc đấu tranh nội tâm của nhân vật chính.

The crux of the negotiation was reaching a compromise that satisfied both parties.

Điểm mấu chốt của cuộc đàm phán là đạt được thỏa hiệp làm hài lòng cả hai bên.

He missed the crux of the presentation because he arrived late.

Anh ấy đã bỏ lỡ điểm mấu chốt của bài thuyết trình vì anh ấy đến muộn.

The crux of the matter is not who is right or wrong, but how to move forward together.

Điểm mấu chốt của vấn đề không phải là ai đúng ai sai, mà là làm thế nào để tiến về phía trước cùng nhau.

Ví dụ thực tế

That is the crux of the matter.

Đó là trọng tâm của vấn đề.

Nguồn: Environment and Science

Is that the crux of the accusation there?

Phải chăng đó là trọng tâm của cáo buộc ở đó?

Nguồn: The Washington Post

Absolutely, and that's really the crux of this peace deal.

Tuyệt vời, và đó thực sự là trọng tâm của thỏa thuận hòa bình này.

Nguồn: NPR News Summary December 2016

And that is the crux of the problem, isn't it?

Và đó là trọng tâm của vấn đề, phải không?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2019 Collection

Judiciary Committee Chairman Jerry Nadler summarized the crux of their argument this way.

Chủ tịch Ủy ban Tư pháp Jerry Nadler đã tóm tắt trọng tâm của lập luận của họ như sau.

Nguồn: NPR News February 2020 Compilation

That continuing inequality and how to address it seems to be the crux of the problem here.

Sự bất bình đẳng tiếp diễn và cách giải quyết nó dường như là trọng tâm của vấn đề ở đây.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

However, that fixed movement can also be a crux, since not everyone moves in the same fixed manner.

Tuy nhiên, sự cố định đó cũng có thể là một điểm mấu chốt, vì không phải ai cũng di chuyển theo cùng một cách cố định.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

So, they're put at really kind of crux.

Vậy, họ bị đặt vào một tình thế ngặt nghèo.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Right. And this is actually really at the crux of the flare-up, really.

Chính xác. Và đây thực sự là trọng tâm của sự leo thang, thực sự.

Nguồn: NPR News May 2019 Compilation

First, the crux of the matter is for students to pursue a subject that interests them.

Trước tiên, trọng tâm của vấn đề là để học sinh theo đuổi một môn học mà chúng quan tâm.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay